Bảng giá tổng hợp - Cameradahua.com.vn

Thông tin thanh toán

Chủ thẻ: Phan Thị Mỹ Kiều

STK: 0621000400273

Ngân hàng: Vietcombank, CN Phan Thiết

Hỗ trợ đặt hàng qua điện thoại

Hotline: 094 22 888 94

Kỹ thuật / Bảo Hành: 094 2288 894

Bán hàng: 098 99 12456 - 091 58 12456 ( Mr. Thắng)

Địa chỉ: 105 Phạm Thị Ngư - Phong Nẫm - Phan Thiết

Làm việc: Từ 8h00 đến 18h30, T2 - T7 Hàng Tuần

Bảng báo giá ngày 20/10/2017

  • BH
  • Giá bán VNDVND
  • TRỌN BỘ 1 CAMERA HAC-HDW1000RP
  • 24T
  • 4.150.000 

TRỌN BỘ 1 CAMERA HAC-HDW1000RP

Trọn bộ 1 camera HD720P DAHUA gồm:

01 Camera DAHUA HAC-HDW1000RP
01 Đầu ghi hình 4 kênh DAHUA HCVR4104C-S2
01 Ổ cứng chuyên dụng giám sát 500gb
01 Nguồn camera  cao cấp loại 12V-2A
2 Jack nối cáp đồng truc RG6- 5C (Jack BNC + F5)
10m dây cáp tín hiệu RG59-2C – Taiwan, hỗ trợ cho tín hiệu hình ảnh full HD 1080P

  • TRỌN BỘ 2 CAMERA HAC-HDW1000RP
  • 24T
  • Liên hệ

TRỌN BỘ 2 CAMERA HAC-HDW1000RP

Trọn bộ camera HD720P DAHUA gồm:

– 02 Camera DAHUA HAC-HDW1000RP
– 01 Đầu ghi hình 4 kênh DAHUA HCVR4104C-S2
– 01 Ổ cứng chuyên dụng giám sát 500gb
– 01 Nguồn camera  cao cấp loại 12V-2A
– 2 Jack nối cáp đồng truc RG6- 5C (Jack BNC + F5)
– 10m dây cáp tín hiệu RG59-2C – Taiwan, hỗ trợ cho tín hiệu hình ảnh full HD 1080P

  • TRỌN BỘ 3 CAMERA HAC-HDW1000RP
  • 24T
  • Liên hệ
  • TRỌN BỘ 4 CAMERA HAC-HDW1000RP
  • 24T
  • 7.099.000 

TRỌN BỘ 4 CAMERA HAC-HDW1000RP

Trọn bộ 4 camera HD720P DAHUA gồm:

04 Camera DAHUA HAC-HDW1000RP
01 Đầu ghi hình 4 kênh DAHUA HCVR4104C-S2
01 Ổ cứng chuyên dụng giám sát 1tb
04 Nguồn camera  cao cấp loại 12V-2A
2 Jack nối cáp đồng truc RG6- 5C (Jack BNC + F5)
40m dây cáp tín hiệu RG59-2C – Taiwan, hỗ trợ cho tín hiệu hình ảnh full HD 1080P

  • DH-HAC-HFW1100DP
  • 24T
  • 1.720.000 

DH-HAC-HFW1100DP

Chi tiết camera HDCVI DAHUA HAC-HFW1100DP giá tốt
– Cảm biến ảnh: 1/3″ 1 Megapixel CMOS
– Độ phân giải: 1.0 Megapixel
– Tỷ lệ khung hình: 25/30fps@720P
– Truyền tín hiệu thời gian thực khoảng cách xa, tốc độ nhanh
– Độ nhạy sáng 0.01Lux@F1.2(0Lux IR LED on)
– Cho phân giải HD trên tín hiệu đường dây analog
– Hỗ trợ OSD Menu, control over coaxial cable
– Hỗ trợ Day/Night (ICR), AWB, AGC, BLC, 3D DNR
– Ống kính tiêu cự 3.6mm
– Tầm quan sát xa: 50m
– Hỗ trợ tính năng hồng ngoại thông minh (Smart IR).
– Hỗ trợ IP66 chống thời tiết xấu, bụi bẩn
– Nguồn: DC 12V

  • DH-HAC-HUM3100BP
  • 24T
  • 2.860.000 

DH-HAC-HUM3100BP

Độ phân giải 1/3″ 1Megapixel CMOS , 25/30fps@720P, Chuyển tải tín hiệu HD trên dây cáp đồng trục không bị trễ. Hỗ trợ điều kiển OSD trên cáp đồng trục, Độ nhạy sáng tối thiểu 0.01Lux, Chống ngược sáng thực WDR(120dB), chế độ ngày đêm(ICR), tự động cân bằng trắng (AWB),Tự động bù sáng (AGC), chống ngược sáng(BLC), Chống nhiễu (3D-DNR) ống kính cố định 2.8mm, điện áp DC12V, công suất 2.5W, Môi trường làm việc từ -30°C~+60°C, khoảng cách truyền tải trên cáp đồng trục lên đến 800m với cáp 75-3 ôm

  • DH-HAC-HFW1000SP
  • 24T
  • 1.000.000 

DH-HAC-HFW1000SP

Camera phiên bản S3 hỗ trợ HDCVI/HDTVI/AHD/ANALOG, tích hợp OSD độ phân giải  1 Megapixel CMOS 25fps@720P, Cho phân giải HD trên tín hiệu đường dây analog, Độ nhạy sáng tối thiểu 0.01Lux@F1.2(0Lux IR LED on), chế độ ngày đêm(ICR), tự động cân bằng trắng (AWB),Tự động bù sáng (AGC), chống ngược sáng(BLC), Chống nhiễu (3D-DNR), tầm xa hồng ngoại 25m  với công nghệ hồng ngoại thông minh, ống kính cố định 3.6mm , chuẩn ngâm nước IP67 cho cả hai mã,  điện áp DC12V, công suất 3.5W. Chất liệu vỏ kim loại, Môi trường làm việc từ -30°C~+60°C, khoảng cách truyền tải trên cáp đồng trục lên đến 800m với cáp 75-3 ôm kích thước Φ70mm×165mm 0.35KG đối với mã thân và Φ93.4mm×79.7mm 0.35KG đối với mã dome

  • DH-HAC-HDW1000MP
  • 24T
  • 1.000.000 

DH-HAC-HDW1000MP

Camera phiên bản S3 hỗ trợ HDCVI/HDTVI/AHD/ANALOG, tích hợp OSD độ phân giải  1 Megapixel CMOS 25fps@720P, Cho phân giải HD trên tín hiệu đường dây analog, Độ nhạy sáng tối thiểu 0.01Lux@F1.2(0Lux IR LED on), chế độ ngày đêm(ICR), tự động cân bằng trắng (AWB),Tự động bù sáng (AGC), chống ngược sáng(BLC), Chống nhiễu (3D-DNR), tầm xa hồng ngoại 25m  với công nghệ hồng ngoại thông minh, ống kính cố định 3.6mm , chuẩn ngâm nước IP67 cho cả hai mã,  điện áp DC12V, công suất 3.5W. Chất liệu vỏ kim loại, Môi trường làm việc từ -30°C~+60°C, khoảng cách truyền tải trên cáp đồng trục lên đến 800m với cáp 75-3 ôm kích thước Φ70mm×165mm 0.35KG đối với mã thân và Φ93.4mm×79.7mm 0.35KG đối với mã dome

  • DH-HAC-HFW1000RP
  • 24T
  • 720.000 

DH-HAC-HFW1000RP

Thông số kỹ thuật camera DAHUA HAC-HFW1000RP

– Cảm biến: 1Megapixel CMOS
– Độ phân giải: 1.0 Megapixel.
– Độ nhạy sáng 0.01Lux@F1.2(AGC ON), 0Lux IR on
– Ống kính: 3.6mm
– Hồng ngoại: 20m
– Hỗ trợ: Chế độ ngày đêm(ICR), tự động cân bằng trắng (AWB),Tự động bù sáng (AGC), chống ngược sáng(BLC), Chống nhiễu (3D-DNR)
– Đèn hồng ngoại thông minh
– Tiêu chuẩn ngoài trời IP67
– Chất liệu vỏ plastic,
– Môi trường làm việc từ -30°C~+60°C,
– Khoảng cách truyền tải trên cáp đồng trục lên đến 800m với cáp 75-3 ôm
– Nguồn cấp 12 VDC.
– Kích thước F70mm×154mm
– Trọng lượng: 200g

  • DH-HAC-HDW1000RP
  • 24T
  • 720.000 

DH-HAC-HDW1000RP

Camera phiên bản S3 hỗ trợ HDCVI/HDTVI/AHD/ANALOG, tích hợp OSD độ phân giải  1 Megapixel CMOS 25fps@720P, Cho phân giải HD trên tín hiệu đường dây analog, Độ nhạy sáng tối thiểu 0.01Lux@F1.2(0Lux IR LED on), chế độ ngày đêm(ICR), tự động cân bằng trắng (AWB),Tự động bù sáng (AGC), chống ngược sáng(BLC), Chống nhiễu (3D-DNR), tầm xa hồng ngoại 20m với công nghệ hồng ngoại thông minh, ống kính cố định 3.6mm , chuẩn ngâm nước IP67 đối với mã HAC-HFW1000RP,  điện áp DC12V, công suất 3.5W. Chất liệu vỏ plastic, Môi trường làm việc từ -30°C~+60°C, khoảng cách truyền tải trên cáp đồng trục lên đến 800m với cáp 75-3 ôm kích thước F70mm×154mm 0.2KG đối với mã thân và Φ85mm×69mm 0.1KG đối với mã dome

  • DH-HAC-HFW2401DP
  • 24T
  • 3.530.000 

DH-HAC-HFW2401DP

Độ phân giải 1/3″ 4Megapixel CMOS 25fps@4MP, 25/30fps@1080p,25/30fps@720p, hai ngõ ra tín hiệu phân giải 4MP và analog trên 2 đường truyền analog và HDCVI. Thời gian thực không trễ hình. Độ nhạy sáng tối thiểu 0.03Lux/F1.5, 0Lux IR on, chế độ ngày đêm(ICR), tự động cân bằng trắng (AWB), tự động bù sáng (AGC), chống chói sáng(BLC,HLC), chống ngược sáng thực WDR 120dB, chống nhiễu (3D-DNR),  tầm xa hồng ngoại 80m với công nghệ hồng ngoại thông minh, ống kính cố định 3.6mm- 6mm, chuẩn ngâm nước IP67,  điện áp DC12V, công suất 7W. Chất liệu vỏ nhôm đúc, môi trường làm việc từ -30°C~+60°C, khoảng cách truyền tải trên cáp đồng trục lên đến 300m với cáp 75-3 ôm, kích thước 241.8mm×90.4mm×90.3mm, 0.77kg

  • DH-HAC-HDW2401EMP
  • 24T
  • 3.250.000 

DH-HAC-HDW2401EMP

Độ phân giải 1/3″ 4Megapixel CMOS 25fps@4MP, 25/30fps@1080p,25/30fps@720p, hai ngõ ra tín hiệu phân giải 4MP và analog trên 2 đường truyền analog và HDCVI. Thời gian thực không trễ hình. Độ nhạy sáng tối thiểu 0.03Lux/F1.5, 0Lux IR on, chế độ ngày đêm(ICR), tự động cân bằng trắng (AWB), tự động bù sáng (AGC), chống chói sáng(BLC,HLC), chống ngược sáng thực WDR 120dB, chống nhiễu (3D-DNR),  tầm xa hồng ngoại 50m với công nghệ hồng ngoại thông minh, ống kính cố định 3.6mm, chuẩn ngâm nước IP67,  điện áp DC12V, công suất 7W. Chất liệu vỏ nhôm đúc, môi trường làm việc từ -30°C~+60°C, khoảng cách truyền tải trên cáp đồng trục lên đến 300m với cáp 75-3 ôm, kích thước Φ106mm×93.7mm, 0.58kg

  • DH-HAC-HFW2220RP-VF
  • 24T
  • 4.635.000 

DH-HAC-HFW2220RP-VF

Độ phân giải 1/2.8” Exmor CMOS” 2.4 Megapixel  25/30fps@1080P(1984×1225), cho phân giải HD trên đường truyền analog. Thời gian thực không trễ hình,  hỗ trợ điều kiển OSD trên cáp đồng trục.  Độ nhạy sáng tối thiểu 0.05Lux@F1.2(0Lux IR LED on), chống ngược sáng DWDR, chế độ ngày đêm(ICR), tự động cân bằng trắng (AWB). Tự động bù sáng (AGC), chống ngược sáng(BLC), chống nhiễu (3D-DNR), tầm xa hồng ngoại 30m với công nghệ hồng ngoại thông minh, ống kính điều chỉnh từ 2.7~12mm, chuẩn ngâm nước IP67,  điện áp DC12V, công suất 4W. Chất liệu vỏ kim loại, môi trường làm việc từ -30°C~+60°C, khoảng cách truyền tải trên cáp đồng trục lên đến 500m với cáp 75-3 ôm,kích thước 213mm×80mm×72mm,trọng lượng 0.55KG

  • DH-HAC-HFW2221DP
  • 24T
  • 3.095.000 

DH-HAC-HFW2221DP

Độ phân giải 1/2.7″ 2 Megapixel CMOS 25fps@2MP,25/30fps@1080p,25/30fps@720p, Thời gian thực không trễ hình, ngõ ra tín hiệu đồng thời 1 cổng BNC HDVI và một cổng test BNC chế độ analog . Độ nhạy sáng tối thiểu 0.03Lux/F2.0, 0Lux IR on, chế độ ngày đêm(ICR), tự động cân bằng trắng (AWB), tự động bù sáng (AGC), chống chói sáng(BLC,HLC), chống ngược sáng thực WDR 120dB, chống nhiễu (3D-DNR),  tầm xa hồng ngoại 30m với công nghệ hồng ngoại thông minh, ống kính cố định 3.6mm cho góc quan sát 90° , chuẩn ngâm nước IP67, chống va đạp IK10,  điện áp DC12V, công suất 5,5W. Chất liệu vỏ nhôm đúc, môi trường làm việc từ -30°C~+60°C, khoảng cách truyền tải trên cáp đồng trục lên đến 300m với cáp 75-3 ôm, kích thước Φ109.9mm×81.0mm, 0.31kg

  • DH-HAC-HDBW2221EP
  • 24T
  • 3.095.000 

DH-HAC-HDBW2221EP

Độ phân giải 1/2.7″ 2 Megapixel CMOS 25fps@2MP,25/30fps@1080p,25/30fps@720p, Thời gian thực không trễ hình, ngõ ra tín hiệu đồng thời 1 cổng BNC HDVI và một cổng test BNC chế độ analog . Độ nhạy sáng tối thiểu 0.03Lux/F2.0, 0Lux IR on, chế độ ngày đêm(ICR), tự động cân bằng trắng (AWB), tự động bù sáng (AGC), chống chói sáng(BLC,HLC), chống ngược sáng thực WDR 120dB, chống nhiễu (3D-DNR),  tầm xa hồng ngoại 30m với công nghệ hồng ngoại thông minh, ống kính cố định 3.6mm cho góc quan sát 90° , chuẩn ngâm nước IP67, chống va đạp IK10,  điện áp DC12V, công suất 5,5W. Chất liệu vỏ nhôm đúc, môi trường làm việc từ -30°C~+60°C, khoảng cách truyền tải trên cáp đồng trục lên đến 300m với cáp 75-3 ôm, kích thước Φ109.9mm×81.0mm, 0.31kg

  • DH-HAC-HFW1200DP
  • 24T
  • 1.920.000 

DH-HAC-HFW1200DP

Độ phân giải 1/2.7″ 2Megapixel CMOS 25/30fps@1080P(1920×1080), Cho phân giải HD trên đường truyền analog. Thời gian thực không trễ hình, độ nhạy sáng tối thiểu 0.02Lux/F2.0, 0Lux IR on, chế độ ngày đêm(ICR), tự động cân bằng trắng (AWB),Tự động bù sáng (AGC), chống ngược sáng(BLC), Chống nhiễu (2D-DNR), tầm xa hồng ngoại 80m với công nghệ hồng ngoại thông minh, ống kính cố định 3.6mm, chuẩn ngâm nước IP67,  điện áp DC12V, công suất 5W Chất liệu vỏ kim loại + Plastic, Môi trường làm việc từ -30°C~+60°C, khoảng cách truyền tải trên cáp đồng trục lên đến 500m với cáp 75-3 ôm, kích thước 241.8mm×90.2mm×83.7mm, 0.635KG

  • DH-HAC-HFW1200SP
  • 24T
  • 1.340.000 

DH-HAC-HFW1200SP

Camera phiên bản S3 hỗ trợ HDCVI/HDTVI/AHD/ANALOG, tích hợp OSD độ phân giải 1/2.7″ 2Megapixel CMOS 25/30fps@1080P(1920×1080), Cho phân giải HD trên đường truyền analog. Thời gian thực không trễ hình, Độ nhạy sáng tối thiểu 0.01Lux@F1.2(0Lux IR LED on), chế độ ngày đêm(ICR), tự động cân bằng trắng (AWB),Tự động bù sáng (AGC), chống ngược sáng(BLC), Chống nhiễu (2D-DNR), tầm xa hồng ngoại 30m với công nghệ hồng ngoại thông minh, ống kính cố định 3.6mm, chuẩn ngâm nước IP67,  điện áp DC12V, công suất 3.6W,Chất liệu vỏ kim loại + Plastic, Môi trường làm việc từ -30°C~+60°C, khoảng cách truyền tải trên cáp đồng trục lên đến 500m với cáp 75-3 ôm,kích thước Φ106mm×93.7mm,0.35KG

  • DH-HAC-HDW1200EMP
  • 24T
  • 1.720.000 

DH-HAC-HDW1200EMP

Độ phân giải 1/2.7″ 2Megapixel CMOS 25/30fps@1080P(1920×1080), Cho phân giải HD trên đường truyền analog. Thời gian thực không trễ hình, Độ nhạy sáng tối thiểu 0.02Lux/F2.0, 0Lux IR on, chế độ ngày đêm(ICR), tự động cân bằng trắng (AWB),Tự động bù sáng (AGC), chống ngược sáng(BLC,DWDR), Chống nhiễu (2D-DNR), tầm xa hồng ngoại 50m với công nghệ hồng ngoại thông minh, ống kính cố định 3.6mm, chuẩn ngâm nước IP67,  điện áp DC12V, công suất 3.2W. Chất liệu vỏ nhôm đúc. Môi trường làm việc từ -40°C ~ +60°C , khoảng cách truyền tải trên cáp đồng trục lên đến 500m với cáp 75-3 ôm,kích thước Φ106mm×93.7mm,0.58KG

  • DH-HAC-HDW1200EP
  • 24T
  • 1.640.000 

DH-HAC-HDW1200EP

Độ phân giải 1/2.7″ 2Megapixel CMOS 25/30fps@1080P(1920×1080), Cho phân giải HD trên đường truyền analog. Thời gian thực không trễ hình, Độ nhạy sáng tối thiểu 0.01Lux@F1.2(0Lux IR LED on), chế độ ngày đêm(ICR), tự động cân bằng trắng (AWB),Tự động bù sáng (AGC), chống ngược sáng(BLC), Chống nhiễu (2D-DNR), tầm xa hồng ngoại 50m với công nghệ hồng ngoại thông minh, ống kính cố định 3.6mm, chuẩn ngâm nước IP67,  điện áp DC12V, công suất 3.6W. Chất liệu vỏ kim loại + Plastic. Môi trường làm việc từ -30°C~+60°C, khoảng cách truyền tải trên cáp đồng trục lên đến 500m với cáp 75-3 ôm,kích thước ΦF110mm×95.0mm,0.3KG

  • DH-HAC-HDW1200MP
  • 24T
  • 1.250.000 

DH-HAC-HDW1200MP

Camera phiên bản S3 hỗ trợ HDCVI/HDTVI/AHD/ANALOG, tích hợp OSD độ phân giải 1/2.7″ 2Megapixel CMOS 25/30fps@1080P(1920×1080), Cho phân giải HD trên đường truyền analog. Thời gian thực không trễ hình, Độ nhạy sáng tối thiểu 0.01Lux@F1.2(0Lux IR LED on), chế độ ngày đêm(ICR), tự động cân bằng trắng (AWB). Tự động bù sáng (AGC), chống ngược sáng(BLC), chống nhiễu (2D-DNR), tầm xa hồng ngoại 30m với công nghệ hồng ngoại thông minh, ống kính cố định 3.6mm, chuẩn ngâm nước IP67,  điện áp DC12V, công suất 2.5W. Chất liệu vỏ kim loại. Môi trường làm việc từ -30°C~+60°C, khoảng cách truyền tải trên cáp đồng trục lên đến 500m với cáp 75-3 ôm,kích thước Φ93.4mm×79.7mm,0.35KG

  • HAC-HDW1200R
  • 24T
  • 1.200.000 

HAC-HDW1200R

Camera phiên bản S3 hỗ trợ HDCVI/HDTVI/AHD/ANALOG, tích hợp OSD độ phân giải  2 Megapixel CMOS 25fps@1080P, Cho phân giải HD trên tín hiệu đường dây analog, Độ nhạy sáng tối thiểu 0.01Lux@F1.2(0Lux IR LED on), chế độ ngày đêm(ICR), tự động cân bằng trắng (AWB),Tự động bù sáng (AGC), chống ngược sáng(BLC), Chống nhiễu (3D-DNR), tầm xa hồng ngoại 20m với công nghệ hồng ngoại thông minh, ống kính cố định 3.6mm , chuẩn ngâm nước IP67 đối với mã HAC-HFW1200R-S3,  điện áp DC12V, công suất 3.5W. Chất liệu vỏ plastic, Môi trường làm việc từ -30°C~+60°C, khoảng cách truyền tải trên cáp đồng trục lên đến 800m với cáp 75-3 ôm kích thước F70mm×154mm 0.2KG đối với mã thân và Φ85mm×69mm 0.1KG đối với mã dome

  • HAC-HFW1200R
  • 24T
  • 1.200.000 

HAC-HFW1200R

Camera phiên bản S3 hỗ trợ HDCVI/HDTVI/AHD/ANALOG, tích hợp OSD độ phân giải  2 Megapixel CMOS 25fps@1080P, Cho phân giải HD trên tín hiệu đường dây analog, Độ nhạy sáng tối thiểu 0.01Lux@F1.2(0Lux IR LED on), chế độ ngày đêm(ICR), tự động cân bằng trắng (AWB),Tự động bù sáng (AGC), chống ngược sáng(BLC), Chống nhiễu (3D-DNR), tầm xa hồng ngoại 20m với công nghệ hồng ngoại thông minh, ống kính cố định 3.6mm , chuẩn ngâm nước IP67 đối với mã HAC-HFW1200R-S3,  điện áp DC12V, công suất 3.5W. Chất liệu vỏ plastic, Môi trường làm việc từ -30°C~+60°C, khoảng cách truyền tải trên cáp đồng trục lên đến 800m với cáp 75-3 ôm kích thước F70mm×154mm 0.2KG đối với mã thân và Φ85mm×69mm 0.1KG đối với mã dome

  • DHI-XVR5108HS
  • 24T
  • 5.640.000 

DHI-XVR5108HS

Hỗ trợ camera HDCVI/Analog/IP/TVI/AHD ,Chuẩn nén hình ảnh H.264+/H.264 với hai luồng dữ liệu với độ phân giải 1080P, 720P, 960H, D1(1-25fps), hỗ trợ ghi hình tất cả các kênh 1080P, cổng ra tín hiệu video đồng thời HDMI/VGA, hỗ trợ xem lại 4/8/16 kênh đồng thời với chế độ tìm kiếm thông minh, Hỗ trợ kết nối nhiều nhãn hiệu camera IP(4+2,8+4,16+8) hỗ trợ lên đến camera 5MP với chuẩn tương tích Onvif 2.4, Hỗ trợ 1 ổ cứng 6TB, 2 cổng usd 2.0, 1 cổng mạng RJ45(10/100M),1 cổng RS485, các tính năng thông minh phát hiện vượt rào, phát hiện xâm nhập, chảnh báo mất đồ, cảnh báo quê đồ, nhận diện khuôn mặt, kết nối máy tính tiền siêu thị, hỗ trợ điều kiển quay quét 3D thông minh với giao thức Dahua, Hỗ trợ xem lại và trực tiếp qua mạng máy tính thiết bị di động. hỗ trợ cấu hình thông minh qua P2P, tên miền miễn phí trọn đời dahuaddns, 1 cổng audio vào ra hỗ trợ đàm thoại hai chiều, chế độ chia màn hình 1/4/8/9/16, quản lý đồng thời 128 tài khoản kết nối, điện áp DC 12V/2A công suất không ổ cứng 10W, môi trường làm việc -10 ~ 55 độ C, kích thước 205mm x 205mm x 40mm, trọng lượng không ổ cứng 0,75KG, chất liệu kim loại

  • DHI-XVR5116HS
  • 24T
  • 10.710.000 

DHI-XVR5116HS

Hỗ trợ camera HDCVI/Analog/IP/TVI/AHD ,Chuẩn nén hình ảnh H.264+/H.264 với hai luồng dữ liệu với độ phân giải 1080P, 720P, 960H, D1(1-25fps), hỗ trợ ghi hình tất cả các kênh 1080P, cổng ra tín hiệu video đồng thời HDMI/VGA, hỗ trợ xem lại 4/8/16 kênh đồng thời với chế độ tìm kiếm thông minh, Hỗ trợ kết nối nhiều nhãn hiệu camera IP(4+2,8+4,16+8) hỗ trợ lên đến camera 5MP với chuẩn tương tích Onvif 2.4, Hỗ trợ 1 ổ cứng 6TB, 2 cổng usd 2.0, 1 cổng mạng RJ45(10/100M),1 cổng RS485, các tính năng thông minh phát hiện vượt rào, phát hiện xâm nhập, chảnh báo mất đồ, cảnh báo quê đồ, nhận diện khuôn mặt, kết nối máy tính tiền siêu thị, hỗ trợ điều kiển quay quét 3D thông minh với giao thức Dahua, Hỗ trợ xem lại và trực tiếp qua mạng máy tính thiết bị di động. hỗ trợ cấu hình thông minh qua P2P, tên miền miễn phí trọn đời dahuaddns, 1 cổng audio vào ra hỗ trợ đàm thoại hai chiều, chế độ chia màn hình 1/4/8/9/16, quản lý đồng thời 128 tài khoản kết nối, điện áp DC 12V/2A công suất không ổ cứng 10W, môi trường làm việc -10 ~ 55 độ C, kích thước 205mm x 205mm x 40mm, trọng lượng không ổ cứng 0,75KG, chất liệu kim loại

  • DHI-XVR5104HS
  • 24T
  • 3.690.000 

DHI-XVR5104HS

Hỗ trợ camera HDCVI/Analog/IP/TVI/AHD ,Chuẩn nén hình ảnh H.264+/H.264 với hai luồng dữ liệu với độ phân giải 1080P, 720P, 960H, D1(1-25fps), hỗ trợ ghi hình tất cả các kênh 1080P, cổng ra tín hiệu video đồng thời HDMI/VGA, hỗ trợ xem lại 4/8/16 kênh đồng thời với chế độ tìm kiếm thông minh, Hỗ trợ kết nối nhiều nhãn hiệu camera IP(4+2,8+4,16+8) hỗ trợ lên đến camera 5MP với chuẩn tương tích Onvif 2.4, Hỗ trợ 1 ổ cứng 6TB, 2 cổng usd 2.0, 1 cổng mạng RJ45(10/100M),1 cổng RS485, các tính năng thông minh phát hiện vượt rào, phát hiện xâm nhập, chảnh báo mất đồ, cảnh báo quê đồ, nhận diện khuôn mặt, kết nối máy tính tiền siêu thị, hỗ trợ điều kiển quay quét 3D thông minh với giao thức Dahua, Hỗ trợ xem lại và trực tiếp qua mạng máy tính thiết bị di động. hỗ trợ cấu hình thông minh qua P2P, tên miền miễn phí trọn đời dahuaddns, 1 cổng audio vào ra hỗ trợ đàm thoại hai chiều, chế độ chia màn hình 1/4/8/9/16, quản lý đồng thời 128 tài khoản kết nối, điện áp DC 12V/2A công suất không ổ cứng 10W, môi trường làm việc -10 ~ 55 độ C, kích thước 205mm x 205mm x 40mm, trọng lượng không ổ cứng 0,75KG, chất liệu kim loại

  • DHI-XVR4116HS
  • 24T
  • 6.870.000 

DHI-XVR4116HS

Hỗ trợ camera HDCVI/Analog/IP/TVI/AHD ,Chuẩn nén hình ảnh H.264 với hai luồng dữ liệu với độ phân giải 1080N/720P/960H/D1(1-25fps), hỗ trợ ghi hình tất cả các kênh 720P, cổng ra tín hiệu video đồng thời HDMI/VGA, hỗ trợ xem lại 4/8/16 kênh đồng thời với chế độ tìm kiếm thông minh, Hỗ trợ kết nối nhiều nhãn hiệu camera IP(4+1,8+2,16+2) hỗ trợ lên đến camera 2MP với chuẩn tương tích Onvif 2.4, Hỗ trợ 1 ổ cứng 6TB, 2 cổng usd 2.0, 1 cổng mạng RJ45(10/100M),1 cổng RS485, hỗ trợ điều kiển quay quét 3D thông minh với giao thức Dahua, Hỗ trợ xem lại và trực tiếp qua mạng máy tính thiết bị di động. hỗ trợ cấu hình thông minh qua P2P, tên miền miễn phí trọn đời dahuaddns, 1 cổng audio vào ra hỗ trợ đàm thoại hai chiều, chế độ chia màn hình 1/4 đối với đầu 4 cổng và 1/4/8/9 đối với đầu 8 cổng, quản lý đồng thời 128 tài khoản kết nối, điện áp DC 12V/2A công suất không ổ cứng 10W, môi trường làm việc -10 ~ 55 độ C, kích thước 205mm x 205mm x 40mm, trọng lượng không ổ cứng 0,75KG, chất liệu kim loại

  • DHI-XVR4108HS
  • 24T
  • 4.410.000 

DHI-XVR4108HS

Hỗ trợ camera HDCVI/Analog/IP/TVI/AHD ,Chuẩn nén hình ảnh H.264 với hai luồng dữ liệu với độ phân giải 1080N/720P/960H/D1(1-25fps), hỗ trợ ghi hình tất cả các kênh 720P, cổng ra tín hiệu video đồng thời HDMI/VGA, hỗ trợ xem lại 4/8/16 kênh đồng thời với chế độ tìm kiếm thông minh, Hỗ trợ kết nối nhiều nhãn hiệu camera IP(4+1,8+2,16+2) hỗ trợ lên đến camera 2MP với chuẩn tương tích Onvif 2.4, Hỗ trợ 1 ổ cứng 6TB, 2 cổng usd 2.0, 1 cổng mạng RJ45(10/100M),1 cổng RS485, hỗ trợ điều kiển quay quét 3D thông minh với giao thức Dahua, Hỗ trợ xem lại và trực tiếp qua mạng máy tính thiết bị di động. hỗ trợ cấu hình thông minh qua P2P, tên miền miễn phí trọn đời dahuaddns, 1 cổng audio vào ra hỗ trợ đàm thoại hai chiều, chế độ chia màn hình 1/4 đối với đầu 4 cổng và 1/4/8/9 đối với đầu 8 cổng, quản lý đồng thời 128 tài khoản kết nối, điện áp DC 12V/2A công suất không ổ cứng 10W, môi trường làm việc -10 ~ 55 độ C, kích thước 205mm x 205mm x 40mm, trọng lượng không ổ cứng 0,75KG, chất liệu kim loại

  • DHI-XVR4104HS
  • 24T
  • 3.120.000 

DHI-XVR4104HS

Hỗ trợ camera HDCVI/Analog/IP/TVI/AHD ,Chuẩn nén hình ảnh H.264 với hai luồng dữ liệu với độ phân giải 1080N/720P/960H/D1(1-25fps), hỗ trợ ghi hình tất cả các kênh 720P, cổng ra tín hiệu video đồng thời HDMI/VGA, hỗ trợ xem lại 4/8/16 kênh đồng thời với chế độ tìm kiếm thông minh, Hỗ trợ kết nối nhiều nhãn hiệu camera IP(4+1,8+2,16+2) hỗ trợ lên đến camera 2MP với chuẩn tương tích Onvif 2.4, Hỗ trợ 1 ổ cứng 6TB, 2 cổng usd 2.0, 1 cổng mạng RJ45(10/100M),1 cổng RS485, hỗ trợ điều kiển quay quét 3D thông minh với giao thức Dahua, Hỗ trợ xem lại và trực tiếp qua mạng máy tính thiết bị di động. hỗ trợ cấu hình thông minh qua P2P, tên miền miễn phí trọn đời dahuaddns, 1 cổng audio vào ra hỗ trợ đàm thoại hai chiều, chế độ chia màn hình 1/4 đối với đầu 4 cổng và 1/4/8/9 đối với đầu 8 cổng, quản lý đồng thời 128 tài khoản kết nối, điện áp DC 12V/2A công suất không ổ cứng 10W, môi trường làm việc -10 ~ 55 độ C, kích thước 205mm x 205mm x 40mm, trọng lượng không ổ cứng 0,75KG, chất liệu kim loại

  • DHI-XVR4108C
  • 24T
  • 3.810.000 

DHI-XVR4108C

Hỗ trợ camera HDCVI/Analog/IP/TVI/AHD ,Chuẩn nén hình ảnh H.264 với hai luồng dữ liệu với độ phân giải 1080N/720P/960H/D1(1-25fps), hỗ trợ ghi hình tất cả các kênh 720P, cổng ra tín hiệu video đồng thời HDMI/VGA, hỗ trợ xem lại 4/8 kênh đồng thời với chế độ tìm kiếm thông minh, Hỗ trợ kết nối nhiều nhãn hiệu camera IP(4+1,8+2) hỗ trợ lên đến camera 2MP với chuẩn tương tích Onvif 2.4, Hỗ trợ 1 ổ cứng 6TB, 2 cổng usd 2.0, 1 cổng mạng RJ45(10/100M),1 cổng RS485, hỗ trợ điều kiển quay quét 3D thông minh với giao thức Dahua, Hỗ trợ xem lại và trực tiếp qua mạng máy tính thiết bị di động. hỗ trợ cấu hình thông minh qua P2P, tên miền miễn phí trọn đời dahuaddns, 1 cổng audio vào ra hỗ trợ đàm thoại hai chiều, chế độ chia màn hình 1/4 đối với đầu 4 cổng và 1/4/8/9 đối với đầu 8 cổng, quản lý đồng thời 128 tài khoản kết nối, điện áp DC 12V/2A công suất không ổ cứng 10W, môi trường làm việc -10 ~ 55 độ C, kích thước Mini 1U, 325mm×255mm×55mm, trọng lượng không ổ cứng 0,5KG, chất liệu kim plastic

  • DHI-XVR4104C
  • 24T
  • 2.490.000 

DHI-XVR4104C

Hỗ trợ camera HDCVI/Analog/IP/TVI/AHD ,Chuẩn nén hình ảnh H.264 với hai luồng dữ liệu với độ phân giải 1080N/720P/960H/D1(1-25fps), hỗ trợ ghi hình tất cả các kênh 720P, cổng ra tín hiệu video đồng thời HDMI/VGA, hỗ trợ xem lại 4/8 kênh đồng thời với chế độ tìm kiếm thông minh, Hỗ trợ kết nối nhiều nhãn hiệu camera IP(4+1,8+2) hỗ trợ lên đến camera 2MP với chuẩn tương tích Onvif 2.4, Hỗ trợ 1 ổ cứng 6TB, 2 cổng usd 2.0, 1 cổng mạng RJ45(10/100M),1 cổng RS485, hỗ trợ điều kiển quay quét 3D thông minh với giao thức Dahua, Hỗ trợ xem lại và trực tiếp qua mạng máy tính thiết bị di động. hỗ trợ cấu hình thông minh qua P2P, tên miền miễn phí trọn đời dahuaddns, 1 cổng audio vào ra hỗ trợ đàm thoại hai chiều, chế độ chia màn hình 1/4 đối với đầu 4 cổng và 1/4/8/9 đối với đầu 8 cổng, quản lý đồng thời 128 tài khoản kết nối, điện áp DC 12V/2A công suất không ổ cứng 10W, môi trường làm việc -10 ~ 55 độ C, kích thước Mini 1U, 325mm×255mm×55mm, trọng lượng không ổ cứng 0,5KG, chất liệu kim plastic

  • HCVR7108H-S3
  • 24T
  • 8.590.000 

HCVR7108H-S3

Hỗ trợ camera HDCVI/Analog/IP, chuẩn nén hình ảnh H.264 với hai luồng dữ liệu với độ phân giải 1080P/720P/960H/D1(1-25fps), hỗ trợ ghi hình tất cả các kênh 1080P với 25 khung hình, cổng ra tín hiệu video đồng thời HDMI/VGA, hỗ trợ xem lại 1/4/9 kênh đồng thời với chế độ tìm kiếm thông minh, Hỗ trợ kết nối nhiều nhãn hiệu camera IP với chuẩn tương tích Onvif 2.4, Hỗ trợ 1 ổ cứng 4TB, 2 cổng usd 2.0, 1 cổng RS485, 1 cổng mạng RJ45(10/100/1000M) đối với đầu 8 cổng và (10/100M) đối với đầu 4 cổng, hỗ trợ điều kiển quay quét 3D thông minh với giao thức Dahua, Hỗ trợ xem lại và trực tiếp qua mạng máy tính thiết bị di động. hỗ trợ cấu hình thông minh qua P2P, tên miền miễn phí trọn đời dahuaddns, audio 1 cổng vào 1 cổng ra hỗ trợ đàm thoại hai chiều, chế độ chia màn hình 1/4/8/9, quản lý đồng thời 128 tài khoản kết nối, điện áp DC 12V/2A, công suất không ổ cứng 10W, môi trường làm việc -10 ~ 55 độ C, kích thước 325mm x 255mm x 55mm, trọng lượng không ổ cứng 1,5KG, chất liệu kim loại.

  • HCVR7104H-S3
  • 24T
  • 6.390.000 

HCVR7104H-S3

Hỗ trợ camera HDCVI/Analog/IP, chuẩn nén hình ảnh H.264 với hai luồng dữ liệu với độ phân giải 1080P/720P/960H/D1(1-25fps), hỗ trợ ghi hình tất cả các kênh 1080P với 25 khung hình, cổng ra tín hiệu video đồng thời HDMI/VGA, hỗ trợ xem lại 1/4/9 kênh đồng thời với chế độ tìm kiếm thông minh, Hỗ trợ kết nối nhiều nhãn hiệu camera IP với chuẩn tương tích Onvif 2.4, Hỗ trợ 1 ổ cứng 4TB, 2 cổng usd 2.0, 1 cổng RS485, 1 cổng mạng RJ45(10/100/1000M) đối với đầu 8 cổng và (10/100M) đối với đầu 4 cổng, hỗ trợ điều kiển quay quét 3D thông minh với giao thức Dahua, Hỗ trợ xem lại và trực tiếp qua mạng máy tính thiết bị di động. hỗ trợ cấu hình thông minh qua P2P, tên miền miễn phí trọn đời dahuaddns, audio 1 cổng vào 1 cổng ra hỗ trợ đàm thoại hai chiều, chế độ chia màn hình 1/4/8/9, quản lý đồng thời 128 tài khoản kết nối, điện áp DC 12V/2A, công suất không ổ cứng 10W, môi trường làm việc -10 ~ 55 độ C, kích thước 325mm x 255mm x 55mm, trọng lượng không ổ cứng 1,5KG, chất liệu kim loại.

  • DH-IPC-HFW2320R-VFS
  • 24T
  • Liên hệ

DH-IPC-HFW2320R-VFS

Độ phân giải 1/3” 3Megapixel progressive scan CMOS, độ phân giải 20fps@3M(2304×1296) (2048×1536) &25/30fps@1080P(1920 x1080).  Độ nhạy sáng tối thiểu 0. 01Lux/F1.4 (Color), 0Lux/F1.4(IR on), chế độ ngày đêm(ICR), Chống ngược sáng DWDR, tự động cân bằng trắng (AWB),Tự động bù sáng (AGC), chống ngược sáng(BLC), chống nhiễu (3D-DNR), tầm xa hồng ngoại 30m với công nghệ hồng ngoại thông minh, ống kính điều chỉnh tiêu cự từ 2.8mm, 12mm , hỗ trợ khe cắm thẻ nhớ lên đến 128GB, chuẩn tương thích ONVIF, CGI, chuẩn ngâm nước IP67, điện áp DC12V hoặc PoE (802.3af), công suất 5,5W,chất liệu vỏ kim loại, môi trường làm việc từ -30°C~+60°C,kích thước 72mm×80mm×212.8mm,trọng lượng 0.65KG

  • DH-IPC-HFW4421DP
  • 24T
  • Liên hệ

DH-IPC-HFW4421DP

Độ phân giải 1/3” 4Megapixel progressive scan CMOS, độ phân giải 20fps@4M(2688×1520) & 25/30fps@3M(2304×1296).  Độ nhạy sáng tối thiểu 0.01Lux/F2.0 (Color), 0Lux/F2.0(IR on), chế độ ngày đêm(ICR), Chống ngược sáng thực WDR 120dB, tự động cân bằng trắng (AWB), tự động bù sáng (AGC), chống ngược sáng(BLC), chống nhiễu (3D-DNR), tầm xa hồng ngoại 80m với công nghệ hồng ngoại thông minh, ống kính cố định 3.6mm, 6mm tuỳ chọn, chức năng thông mình: nhận dạng khuôn mặt, phát hiện xâm nhập, thay đổi hiện trường , chuẩn tương thích ONVIF, PSIA, CGI, chuẩn ngâm nước IP67, điện áp DC12V hoặc PoE (802.3af), công suất 4,9W,chất liệu vỏ kim loại, môi trường làm việc từ -30°C~+60°C,kích thước Φ90.4mm×241.8mm,trọng lượng 0.61KG

  • DH-IPC-HDBW4220EP
  • 24T
  • 5.940.000 

DH-IPC-HDBW4220EP

Độ phân giải 1/2.8” 2Megapixel progressive scan CMOS 25/30fps@1080P((1920×1080),  Độ nhạy sáng tối thiểu 0.01Lux/F2.0 (Color), 0Lux/F2.0(IR on), chế độ ngày đêm(ICR), Chống ngược sáng DWDR, tự động cân bằng trắng (AWB),Tự động bù sáng (AGC), chống ngược sáng(BLC), Chống nhiễu (3D-DNR), tầm xa hồng ngoại 30m với công nghệ hồng ngoại thông minh, ống kính cố định 3.6mm, chức năng thông mình: nhận dạng khuôn mặt, phát hiện xâm nhập, thay đổi hiện trường , chuẩn tương thích ONVIF, PSIA, CGI, chuẩn ngâm nước IP67, chống va đập IK10, điện áp DC12V hoặc PoE (802.3af), công suất <5W,Chất liệu vỏ kim loại, Môi trường làm việc từ -30°C~+60°C,kích thước Φ110mm×81mm,trọng lượng 0.33KG

  • DH-IPC-HFW4220EP
  • 24T
  • 5.940.000 

DH-IPC-HFW4220EP

Độ phân giải 1/2.8” 2Megapixel progressive scan CMOS 25/30fps@1080P((1920×1080). Độ nhạy sáng tối thiểu 0.01Lux/F2.0 (Color), 0Lux/F2.0(IR on), chế độ ngày đêm(ICR), Chống ngược sáng DWDR, tự động cân bằng trắng (AWB),Tự động bù sáng (AGC), chống ngược sáng(BLC), Chống nhiễu (3D-DNR), tầm xa hồng ngoại 40m với công nghệ hồng ngoại thông minh, ống kính cố định 3.6mm, chức năng thông mình: nhận dạng khuôn mặt, phát hiện xâm nhập, thay đổi hiện trường , chuẩn tương thích ONVIF, PSIA, CGI, chuẩn ngâm nước IP67, điện áp DC12V hoặc PoE (802.3af), công suất <5W,Chất liệu vỏ kim loại, Môi trường làm việc từ -30°C~+60°C,kích thước 70mm×70mm×180mm,trọng lượng 0.4KG

  • DH-IPC-HFW1320SP
  • 24T
  • 3.380.000 

DH-IPC-HFW1320SP

Độ phân giải 1/3” 3Megapixel progressive scan CMOS 25/30fps@1080P((1920×1080).  Độ nhạy sáng tối thiểu 0. 025Lux/F2.1(Color), 0Lux/F2.1(IR on), chế độ ngày đêm(ICR), tự động cân bằng trắng (AWB), tự động bù sáng (AGC), chống ngược sáng(BLC), chống nhiễu (2D-DNR), chống ngược sáng DWDR, tầm xa hồng ngoại 30m với công nghệ hồng ngoại thông minh, ống kính cố định 3.6mm, chuẩn tương thích Onvif 2.4, chuẩn chống nước IP67, điện áp DC12V hoặc PoE (802.3af), công suất <5.5W(IR on), Chất liệu vỏ plastic, Môi trường làm việc từ -30°C~+60°C, kích thước Φ70mm×165mm, trọng lượng 0.3.8KG

  • DH-IPC-HDW1320SP
  • 24T
  • 3.380.000 

DH-IPC-HDW1320SP

Độ phân giải 1/3” 3Megapixel progressive scan CMOS 25/30fps@1080P((1920×1080).  Độ nhạy sáng tối thiểu 0. 025Lux/F2.1(Color), 0Lux/F2.1(IR on), chế độ ngày đêm(ICR), tự động cân bằng trắng (AWB),Tự động bù sáng (AGC), chống ngược sáng(BLC), Chống nhiễu (2D-DNR), Chống ngược sáng DWDR, tầm xa hồng ngoại 30m với công nghệ hồng ngoại thông minh, ống kính cố định 3.6mm, chuẩn tương thích Onvif 2.4, chuẩn chống nước IP67, điện áp DC12V hoặc PoE (802.3af), công suất <4.4W(IR on), Chất liệu vỏ plastic, Môi trường làm việc từ -30°C~+60°C, kích thước Φ108mm×84mm ,trọng lượng 0.25KG

  • DH-IPC-HFW1220SP
  • 24T
  • 3.000.000 

DH-IPC-HFW1220SP

Độ phân giải 1/2.7” 2Megapixel progressive scan CMOS 25/30fps@1080P((1920×1080). Độ nhạy sáng tối thiểu 0. 025Lux/F2.1(Color), 0Lux/F2.1(IR on), chế độ ngày đêm(ICR), tự động cân bằng trắng (AWB), tự động bù sáng (AGC), chống ngược sáng(BLC), Chống nhiễu (2D-DNR), Chống ngược sáng DWDR, tầm xa hồng ngoại 30m với công nghệ hồng ngoại thông minh, ống kính cố định 3.6mm, chuẩn tương thích Onvif 2.4, chuẩn chống nước IP67, điện áp DC12V hoặc PoE (802.3af), công suất <5.5W(IR on), Chất liệu vỏ plastic, Môi trường làm việc từ -30°C~+60°C, kích thước Φ70mm×165mm, trọng lượng 0.3.8KG

  • DH-IPC-HDW1220SP
  • 24T
  • 3.000.000 

DH-IPC-HDW1220SP

Độ phân giải 1/2.7” 2Megapixel progressive scan CMOS 25/30fps@1080P((1920×1080).  Độ nhạy sáng tối thiểu 0. 025Lux/F2.1(Color), 0Lux/F2.1(IR on), chế độ ngày đêm(ICR), tự động cân bằng trắng (AWB), tự động bù sáng (AGC), chống ngược sáng(BLC), chống nhiễu (2D-DNR), chống ngược sáng DWDR, tầm xa hồng ngoại 30m với công nghệ hồng ngoại thông minh, ống kính cố định 3.6mm, chuẩn tương thích Onvif 2.4, chuẩn chống nước IP67, điện áp DC12V hoặc PoE (802.3af), công suất <4.4W(IR on), chất liệu vỏ plastic, môi trường làm việc từ -30°C~+60°C, kích thước Φ108mm×84mm ,trọng lượng 0.25KG

  • DH-IPC-HDW1120SP
  • 24T
  • 2.700.000 

DH-IPC-HDW1120SP

Độ phân giải 1/3” 1.3Megapixel progressive scan CMOS 25/30fps@1.3P((1280×960). Độ nhạy sáng tối thiểu 0. 08Lux/F2.1(Color),  0Lux/F2.1(IR on), chống ngược sáng DWDR, chế độ ngày đêm(ICR), tự động cân bằng trắng (AWB),Tự động bù sáng (AGC), chống ngược sáng(BLC), chống nhiễu (3D-DNR), tầm xa hồng ngoại 30m với công nghệ hồng ngoại thông minh, ống kính cố định 3.6mm, chuẩn tương thích Onvif 2.4, CGI, chuẩn chống nước IP67, điện áp DC12V hoặc PoE (802.3af), công suất 4.5W,chất liệu vỏ kim loại, môi trường làm việc từ -30°C~+60°C,kích thước 154mm×60mm×59mm,trọng lượng 0.29KG

  • DH-IPC-HFW1120SP
  • 24T
  • 2.700.000 

DH-IPC-HFW1120SP

Độ phân giải 1/3” 1.3Megapixel progressive scan CMOS 25/30fps@1.3P((1280×960),. Độ nhạy sáng tối thiểu 0. 08Lux/F2.1(Color),  0Lux/F2.1(IR on), chống ngược sáng DWDR, chế độ ngày đêm(ICR), tự động cân bằng trắng (AWB),Tự động bù sáng (AGC), chống ngược sáng(BLC), Chống nhiễu (3D-DNR), tầm xa hồng ngoại 20m với công nghệ hồng ngoại thông minh, ống kính cố định 3.6mm, chuẩn tương thích Onvif 2.4, CGI, chuẩn ngâm nước IP67, điện áp DC12V hoặc PoE (802.3af), công suất 4.5W,chất liệu vỏ kim loại, Môi trường làm việc từ -30°C~+60°C,kích thước 154mm×60mm×59mm,trọng lượng 0.29KG

  • DS2300FIP
  • 24T
  • 2.890.000 

DS2300FIP

Độ phân giải 1/3” 3.0Megapixel progressive scan CMOS 20fps@3M(2048×1536)&25/30fps@1080P(1920×1080),  Độ nhạy sáng tối thiểu 0. 1Lux/F2.0(Color), 0Lux/F2.0(IR on), chống ngược sáng DWDR, chế độ ngày đêm(ICR), tự động cân bằng trắng (AWB),Tự động bù sáng (AGC), chống ngược chói (BLC), Chống nhiễu (3D-DNR), tầm xa hồng ngoại 30m với công nghệ hồng ngoại thông minh MICRO LED, ống kính cố định 3,5mm cho góc nhìn lên đến 81°, chuẩn mạng RJ-45 (10/100Base-T) chuẩn tương thích ONVIF Profile S & G, CGI, chuẩn ngâm nước IP67, điện áp DC12V hoặc PoE (802.3af), công suất 4,7W, Môi trường làm việc từ -30°C~+60°C,kích thước Φ70mm×165mm,trọng lượng 0.38KG

  • DS2300DIP
  • 24T
  • 2.890.000 

DS2300DIP

Độ phân giải 1/3” 3.0Megapixel progressive scan CMOS 20fps@3M(2048×1536)&25/30fps@1080P(1920×1080),  Độ nhạy sáng tối thiểu 0. 1Lux/F2.0(Color), 0Lux/F2.0(IR on), chống ngược sáng DWDR, chế độ ngày đêm(ICR), tự động cân bằng trắng (AWB),Tự động bù sáng (AGC), chống ngược chói (BLC), Chống nhiễu (3D-DNR), tầm xa hồng ngoại 30m với công nghệ hồng ngoại thông minh MICRO LED, ống kính cố định 3,5mm cho góc nhìn lên đến 81°, chuẩn mạng RJ-45 (10/100Base-T) chuẩn tương thích ONVIF Profile S & G, CGI, chuẩn ngâm nước IP67, điện áp DC12V hoặc PoE (802.3af), công suất 4,7W, Môi trường làm việc từ -30°C~+60°C,kích thướcΦ108mm×84mm,trọng lượng 0.85KG

  • DS2230FIP
  • 24T
  • 2.420.000 

DS2230FIP

Độ phân giải 1/2.9” 2.0 Megapixel progressive scan CMOS 25/30fps@2M(1920×1080),  Độ nhạy sáng tối thiểu 0. 1Lux/F2.0(Color), 0Lux/F2.0(IR on), chống ngược sáng DWDR, chế độ ngày đêm(ICR), tự động cân bằng trắng (AWB),Tự động bù sáng (AGC), chống ngược chói (BLC), Chống nhiễu (3D-DNR), tầm xa hồng ngoại 30m với công nghệ hồng ngoại thông minh MICRO LED, ống kính cố định 3,6mm cho góc nhìn lên đến 83°, chuẩn mạng RJ-45 (10/100Base-T) chuẩn tương thích Onvif CGI, chuẩn ngâm nước IP67, điện áp DC12V hoặc PoE (802.3af), công suất 5,1W, Môi trường làm việc từ -30°C~+60°C,kích thước Φ70mm×165mm,trọng lượng 0.38KG

  • DS2230DIP
  • 24T
  • 2.420.000 

DS2230DIP

Độ phân giải 1/2.9” 2.0 Megapixel progressive scan CMOS 25/30fps@2M(1920×1080),  Độ nhạy sáng tối thiểu 0. 1Lux/F2.0(Color), 0Lux/F2.0(IR on), chống ngược sáng DWDR, chế độ ngày đêm(ICR), tự động cân bằng trắng (AWB),Tự động bù sáng (AGC), chống ngược chói (BLC), Chống nhiễu (3D-DNR), tầm xa hồng ngoại 30m với công nghệ hồng ngoại thông minh MICRO LED, ống kính cố định 3,6mm cho góc nhìn lên đến 83°, chuẩn mạng RJ-45 (10/100Base-T) chuẩn tương thích Onvif CGI, chuẩn ngâm nước IP67, điện áp DC12V hoặc PoE (802.3af), công suất 4,2W, Môi trường làm việc từ -30°C~+60°C,kích thước Φ108mm×84mm,trọng lượng 0.25KG

  • DS2130DIP
  • 24T
  • 1.830.000 

DS2130DIP

Độ phân giải 1/4” 1.0 Megapixel progressive scan CMOS 25/30fps@1.0M(1280×720), Độ nhạy sáng tối thiểu 0. 1Lux/F2.0(Color), 0Lux/F2.0(IR on), chống ngược sáng DWDR, chế độ ngày đêm(ICR), tự động cân bằng trắng (AWB),Tự động bù sáng (AGC), chống ngược chói (BLC), Chống nhiễu (3D-DNR), tầm xa hồng ngoại 30m với công nghệ hồng ngoại thông minh MICRO LED, ống kính cố định 2.8mm cho góc nhìn lên đến 81°, chuẩn mạng RJ-45 (10/100Base-T) chuẩn tương thích Onvif S profile, CGI, chuẩn ngâm nước IP67, điện áp DC12V hoặc PoE (802.3af), công suất 3.5W, Môi trường làm việc từ -30°C~+60°C,kích thước Φ108mm×84mm,trọng lượng 0.25KG

  • DS2130FIP
  • 24T
  • 1.830.000 

DS2130FIP

Độ phân giải 1/4” 1.0 Megapixel progressive scan CMOS 25/30fps@1.0M(1280×720), Độ nhạy sáng tối thiểu 0. 1Lux/F2.0(Color), 0Lux/F2.0(IR on), chống ngược sáng DWDR, chế độ ngày đêm(ICR), tự động cân bằng trắng (AWB),Tự động bù sáng (AGC), chống ngược chói (BLC), Chống nhiễu (3D-DNR), tầm xa hồng ngoại 30m với công nghệ hồng ngoại thông minh MICRO LED, ống kính cố định 2.8mm cho góc nhìn lên đến 81°, chuẩn mạng RJ-45 (10/100Base-T) chuẩn tương thích Onvif S profile, CGI, chuẩn ngâm nước IP67, điện áp DC12V hoặc PoE (802.3af), công suất 3.5W, Môi trường làm việc từ -30°C~+60°C,kích thước Φ70mm×165mm,trọng lượng 0.38KG

  • DH-IPC-HDBW1000EP-W
  • 24T
  • 3.300.000 

DH-IPC-HDBW1000EP-W

Độ phân giải 1/4” 1Megapixel progressive scan CMOS 25/30fps@720P(1280×720) ,  độ nhạy sáng tối thiểu 0. 01Lux/F1.8 ; 0Lux (IR on), chế độ ngày đêm(ICR), chống ngược sáng DWDR, tự động cân bằng trắng (AWB), tự động bù sáng (AGC), chống ngược sáng(BLC), chống nhiễu (3D-DNR) , tầm xa hồng ngoại 30m với công nghệ hồng ngoại thông minh, ống kính cố định 2.8mm, tích hợp Wi-Fi(IEEE802.11b/g/n), khoảng cách wi-fi 50m, chuẩn tương thích ONVIF, CGI, chuẩn chống nước IP66, chống va đập IK10, điện áp DC12V , công suất < 4W,chất liệu vỏ kim loại,môi trường làm việc từ -30°C~+60°C,kích thước Φ110mm×81mm,trọng lượng 0.39KG

  • IPC-KW100WP
  • 24T
  • 3.500.000 

IPC-KW100WP

Độ phân giải 1/3” 1.3Megapixel Aptina CMOS 25/30fps@1.3P(1280×960),  độ nhạy sáng tối thiểu 0.01lux/F1.8(color), 0Lux/F1.8(IR on), chế độ ngày đêm(ICR), chống ngược sáng DWDR, tự động cân bằng trắng (AWB), tự động bù sáng (AGC), chống ngược sáng(BLC), Chống nhiễu (3D-DNR), tự động điều chỉnh ánh sáng (Auto iris) , tầm xa hồng ngoại 10m với công nghệ hồng ngoại thông minh, ống kính cố định 3.6mm, tích hợp míc và loa với chuẩn âm thanh G.711a / G.711u / PCM , đàm thoại hai chiều, hỗ trợ khe cắm thẻ nhớ Micro SD, Max 64GB, tích hợp Wi-Fi(802.11b/g), cảm biến chuyển động chống động vật PIR khoảng chách 6M, tích hợp báo động 1 vào một ra, hỗ chợ tính năng bật đèn flash qua điện thoại,chuẩn tương thích ONVIF, điện áp DC12V , công suất <4W,chất liệu vỏ plastic, môi trường làm việc từ -30°C~+60°C,kích thước 66.6mm×99.5mm×131.2mm,trọng lượng 0.4KG

  • SD29204S-GN-W
  • 24T
  • 9.600.000 

SD29204S-GN-W

Độ phân giải 1/2.8” CMOS ,25/30fps@720P(1280×720), 2.0 Megapixels. Độ nhạy sáng tối thiểu 0.01lux/F1.8(color), tầm xa hồng ngoại 10m. Chống ngược sáng DWDR, chế độ ngày đêm(ICR), tự động cân bằng trắng (AWB),Tự động bù sáng (AGC), chống ngược sáng(BLC,HLC), Chống nhiễu (3D-DNR), tự động điều chỉnh ánh sáng (Auto iris), tự động lấy nét, ống kính zoom quang học 4x (2.7mm~11mm), zoom số 16x, quay quét ngang (PAN) 360° tốc độ 100° /s, quay dọc lên xuống 90° tốc độ 60° /s, hỗ trợ lật hình 180°, hỗ trợ cài đặt trước(preset) 300 điểm, 5 khuôn mẫu (Pattern), 8 hành trình (Tour), tự động quét và tự động quay(Auto Scan), (Auto Pan), tíc hợp míc với chuẩn âm thanh G.711a / G.711Mu(32kbps)/ PCM lên đến(128kbps). Hỗ trợ wifi, tích hỗ trợ khe cắm thẻ nhớ Micro SD, up to 64GB, điện áp DC12V, POE, công suất 10W, 13W (IR on), Môi trường làm việc từ-30ºC ~ 60ºC, kích thướcΦ132.7 (mm) x 116.5 (mm), trọng lượng 0.95Kg,

  • IPC-HFW1200SP-W
  • 24T
  • 4.560.000 

IPC-HFW1200SP-W

Độ phân giải 1/3” 2Megapixel progressive scan CMOS 25/30fps@1080P(1920×1080).  Độ nhạy sáng tối thiểu 0. 1Lux/F1.8(Color),0Lux/F1.8 (IR on), chế độ ngày đêm(ICR), Chống ngược sáng DWDR, tự động cân bằng trắng (AWB),Tự động bù sáng (AGC), chống ngược sáng(BLC), chống nhiễu (3D-DNR) , tầm xa hồng ngoại 30m với công nghệ hồng ngoại thông minh, ống kính cố định 3.6mm, tích hợp Wi-Fi(IEEE802.11b/g/n), khoảng cách wi-fi 50m, chuẩn tương thích ONVIF, CGI, chuẩn chống nước IP66,  điện áp DC12V , công suất < 7W,kích thước Φ70mm×66mm×155mm,trọng lượng 0.39KG

  • IPC-HDBW1200EP-W
  • 24T
  • 4.560.000 

IPC-HDBW1200EP-W

Độ phân giải 1/3” 2Megapixel progressive scan CMOS 25/30fps@1080P(1920×1080). Độ nhạy sáng tối thiểu 0. 1Lux/F1.8(Color),0Lux/F1.8 (IR on), chế độ ngày đêm(ICR), Chống ngược sáng DWDR, tự động cân bằng trắng (AWB),Tự động bù sáng (AGC), chống ngược sáng(BLC), Chống nhiễu (3D-DNR) , tầm xa hồng ngoại 30m với công nghệ hồng ngoại thông minh, ống kính cố định 3.6mm, tích hợp Wi-Fi(IEEE802.11b/g/n), khoảng cách wi-fi 50m, chuẩn tương thích ONVIF, CGI, chuẩn chống nước IP66, chống va đập IK10 điện áp DC12V , công suất < 4.5W,kích thước Φ110mm×81mm
,trọng lượng 0.39KG

  • IPC-C10
  • 24T
  • 2.580.000 

IPC-C10

Độ phân giải 1/4” 1Megapixel CMOS 25/30fps@720P(1280×720).  Độ nhạy sáng tối thiểu 0.01lux/F2.0(color), 0lux/F2.0(IR on), chế độ ngày đêm(ICR), Chống ngược sáng DWDR, tự động cân bằng trắng (AWB),Tự động bù sáng (AGC), chống ngược sáng(BLC), Chống nhiễu (3D-DNR), ống kính cố định 3.3mm, tích hợp míc và loa với chuẩn âm thanh G.711a / G.711u / PCM , đàm thoại 2 chiều, hỗ trợ khe cắm thẻ nhớ Micro SD, Max 64GB, tích hợp WIFI, chuẩn tương thích ONVIF, điện áp DC5V , công suất <3W,chất liệu vỏ plasti,kích thước Φ65mmx85mmx 20mm,trọng lượng 75G

  • IPC HDBW1320EP-W
  • 24T
  • 3.670.000 

IPC HDBW1320EP-W

Độ phân giải 1/3” 3Megapixel progressive CMOS 20fps@(2304×1296)&25/30fps@2M(1920×1080). Độ nhạy sáng tối thiểu 0. 1Lux/F2.0(Color), 0Lux/F2.0(IR on), chế độ ngày đêm(ICR), chống ngược sáng DWDR, tự động cân bằng trắng (AWB),tự động bù sáng (AGC), chống ngược sáng(BLC), chống nhiễu (3D-DNR) , tầm xa hồng ngoại 30m với công nghệ hồng ngoại thông minh, ống kính cố định 3.6mm, tích hợp Wi-Fi(IEEE802.11b/g/n), khoảng cách wi-fi 50m, hỗ trợ khe cắm thẻ nhơ micro sd lên đến 128Gb ,chuẩn tương thích ONVIF, CGI, chuẩn chống nước IP66,IK10  điện áp DC12V , công suất < 4.6W(IR on),chất liệu vỏ kim loại, môi trường làm việc từ -30°C~+60°C,kích thước Φ109.9mm × 81mm ,trọng lượng 0.34Kg

  • IPC HDBW1120EP-W
  • 24T
  • 3.300.000 

IPC HDBW1120EP-W

Độ phân giải 1/3” 1.3Megapixel progressive scan CMOS 25/30fps@1.3P(1280×960). Độ nhạy sáng tối thiểu 0. 1Lux/F2.0(Color), 0Lux/F2.0(IR on), chế độ ngày đêm(ICR), chống ngược sáng DWDR, tự động cân bằng trắng (AWB),tự động bù sáng (AGC), chống ngược sáng(BLC), chống nhiễu (3D-DNR) , tầm xa hồng ngoại 30m với công nghệ hồng ngoại thông minh, ống kính cố định 3.6mm, tích hợp Wi-Fi(IEEE802.11b/g/n), khoảng cách wi-fi 50m, hỗ trợ khe cắm thẻ nhơ micro sd lên đến 128Gb ,chuẩn tương thích ONVIF, CGI, chuẩn chống nước IP66,IK10  điện áp DC12V , công suất < 4.6W(IR on),chất liệu vỏ kim loại, môi trường làm việc từ -30°C~+60°C,kích thước Φ109.9mm × 81mm ,trọng lượng 0.34Kg

  • DH-IPC-HFW1120SP-W
  • 24T
  • 3.300.000 

DH-IPC-HFW1120SP-W

Độ phân giải 1/3” 1.3Megapixel progressive scan CMOS 25/30fps@1.3P(1280×960). Độ nhạy sáng tối thiểu 0. 1Lux/F2.0(Color), 0Lux/F2.0(IR on), chế độ ngày đêm(ICR), chống ngược sáng DWDR, tự động cân bằng trắng (AWB),tự động bù sáng (AGC), chống ngược sáng(BLC), chống nhiễu (3D-DNR) , tầm xa hồng ngoại 30m với công nghệ hồng ngoại thông minh, ống kính cố định 3.6mm, tích hợp Wi-Fi(IEEE802.11b/g/n), khoảng cách wi-fi 50m, hỗ trợ khe cắm thẻ nhơ micro sd lên đến 128Gb ,chuẩn tương thích ONVIF, CGI, chuẩn chống nước IP66, điện áp DC12V , công suất < 4.6W(IR on),chất liệu vỏ kim loại, môi trường làm việc từ -30°C~+60°C,kích thước Φ70mm×165mm,trọng lượng 0.49KG

  • DH-IPC-C35P
  • 24T
  • 2.700.000 

DH-IPC-C35P

Độ phân giải 1/3” 1.3Megapixel CMOS 20fps@3MP(2304×1296) & 25/30fps@1080P (1920×1080),  độ nhạy sáng tối thiểu 0.9lux/F1.2(color),0lux/F1.2(IR on), chế độ ngày đêm(ICR), chống ngược sáng DWDR, tự động cân bằng trắng (AWB), tự động bù sáng (AGC), chống ngược sáng(BLC), Chống nhiễu (3D-DNR) , tầm xa hồng ngoại 10m với công nghệ hồng ngoại thông minh, ống kính cố định 2,3mm cho góc nhiền rộng lên đến 120 độ, tích hợp míc và loa với chuẩn âm thanh G.711a / G.711u / PCM , đàm thoại hai chiều, hỗ trợ khe cắm thẻ nhớ Micro SD, Max 128GB, tích hợp  Wi-Fi(IEEE802.11b/g/n) hỗ trợ P2P,chuẩn tương thích ONVIF, điện áp DC5V 1A , công suất <4,5W,chất liệu vỏ plastic, môi trường làm việc từ -30°C~+60°C,kích thước 76mm*65mm*107mm,trọng lượng 0.14KG

  • DH-IPC-C15P
  • 24T
  • 2.300.000 

DH-IPC-C15P

Độ phân giải 1/3” 1.3Megapixel CMOS 25/30fps@1.3P(1280×960),  độ nhạy sáng tối thiểu 1.96lux/F1.2(color),0lux/F1.2(IR on), chế độ ngày đêm(ICR), chống ngược sáng DWDR, tự động cân bằng trắng (AWB), tự động bù sáng (AGC), chống ngược sáng(BLC), Chống nhiễu (3D-DNR) , tầm xa hồng ngoại 10m với công nghệ hồng ngoại thông minh, ống kính cố định 2,3mm cho góc nhiền rộng lên đến 125 độ, tích hợp míc và loa với chuẩn âm thanh G.711a / G.711u / PCM , đàm thoại hai chiều, hỗ trợ khe cắm thẻ nhớ Micro SD, Max 128GB, tích hợp  Wi-Fi(IEEE802.11b/g/n) hỗ trợ P2P,chuẩn tương thích ONVIF, điện áp DC5V 1A , công suất <4,5W,chất liệu vỏ plastic, môi trường làm việc từ -30°C~+60°C,kích thước 76mm*65mm*107mm,trọng lượng 0.14KG

  • DH-IPC-A15P
  • 24T
  • 4.100.000 

DH-IPC-A15P

Độ phân giải 1/3″ 1.3M Progressive scan CMOS 25/30fps@1.3P(1280×960), 1.3 Megapixels, Độ nhạy sáng tối thiểu 0.01lux/F2.0(color),0lux/F2.0(IR on), tầm xa hồng ngoại 10m, Chống ngược sáng DWDR, chế độ ngày đêm(ICR), tự động cân bằng trắng (AWB),Tự động bù sáng (AGC), chống ngược sáng(BLC,HLC), Chống nhiễu (3D-DNR),ống kính cố đinh 3.6mm, quay quét ngang (PAN) 355° tốc độ 100° /s, quay dọc lên xuống 90° 100° /s, hỗ trợ cài đặt trước 25 điểm, 8 hành trình (Tour), tích hợp míc và loa với chuẩn âm thanh G.711a;G.711Mu;AAC, hỡ trợ đàm thoại 2 chiều, tích hợp Wi-Fi(IEEE802.11b/g/n) khoảng cách 50m, hỗ trợ khe cắm thẻ nhớ Micro SD, up to 128 GB, điện áp DC 5V2A, công suất 8.2 W, Môi trường làm việc từ-10°C~+45°C, , kích thước 94mm x 94mm x 94mm, trọng lượng 0.22Kg,

  • DH-IPC-K15P
  • 24T
  • 2.900.000 

DH-IPC-K15P

Độ phân giải 1/3” 1.3Megapixel CMOS 25/30fps@1.3P(1280×960),  Độ nhạy sáng tối thiểu 0.1lux/F1.2(color), chế độ ngày đêm(ICR), chống ngược sáng DWDR, tự động cân bằng trắng (AWB),Tự động bù sáng (AGC), chống ngược sáng(BLC), chống nhiễu (3D-DNR), tự động điều chỉnh ánh sáng (Auto iris),  tầm xa hồng ngoại 10m với công nghệ hồng ngoại thông minh, ống kính cố định 2.8 mm, tích hợp míc và loa với chuẩn âm thanh G.711a / G.711u / PCM , đàm thoại 2 chiều, hỗ trợ khe cắm thẻ nhớ Micro SD, Max 64GB, tích hợp 2,4GHz Wi-Fi, cảm biến chuyển động chống động vật PIR khoảng chách 6M, chuẩn tương thích ONVIF, điện áp DC12V , công suất <4W,chất liệu vỏ plastic, môi trường làm việc từ -30°C~+60°C,kích thước 66.6mm×99.5mm×131.2mm,trọng lượng 0.4KG

  • NVR4216-4KS2
  • 24T
  • 9.340.000 

NVR4216-4KS2

Đầu ghi hình 16 kênh camera IP,
chuẩn nén hình ảnh H.265/H.264 với hai luồn dữ liệu hỗ trợ hiển thị 2CH 4K và 4CH 1080, 16CH 720 , băng thông đầu vào max 200Mpbs, hỗ trợ lên đến camera 8MP, cổng ra tín hiệu video HDMI/VGA, hỗ trợ xem lại đồng thời 1/4/8/16 camera, hỗ trợ kết nối nhiều thương hiệu camera với chuẩn tương thích Onvif 2.4, hỗ trợ 2 ổ cứng 6TB, 2 usd 2.0, 1 cổng RJ4(10/100M), 1 cổng audio vào ra hỗ trợ đàm thoại 2 chiều, hỗ trợ điều khiển quay quét thông minh với giao thức dahua, hỗ trợ xem lại và trực tiếp qua mạng máy tính thiết bị di động. hỗ trợ cấu hình thông minh qua P2P, tên miền miễn phí trọn đời dahuaddns, chế độ chia màn hình 1/4/8/9/16, quản lý đồng thời 128 tài khoản kết nối, điện áp DC 12V/2A công suất không ổ cứng 6.3W, môi trường làm việc -10 ~ 55 độ C, kích thước 375mm×281.5mm×56mm, trọng lượng không ổ cứng 1.6KG, chất liệu kim loại.

  • NVR5832-4KS2
  • 24T
  • Liên hệ

NVR5832-4KS2

Đầu ghi hình 32 kênh camera IP hỗ trợ lên đến 4k.  Chuẩn nén hình ảnh H.265/H.264/MJPEG/MPEG4 với hai luồn dữ liệu với phân giải hỗ trợ lên đến 12Mp/8Mp/6Mp/5Mp/4Mp/3Mp/1080P/ 720P/ D1, băng thông đầu vào max 320Mpbs, hỗ trợ lên đến camera 12MP, cổng ra tín hiệu video 2HDMI/VGA với phân giải 3840×2160, 1920×1080, 1280×1024, 1280×720, 1024×768, chế độ chia hình 1/4/8/9/16/25/36, hỗ trợ xem lại đồng thời 1/4/9/16 camera, hỗ trợ 16 cổng báo động đầu vào và 6 cổng báo động đầu ra. với các chế độ cảnh báo theo sự kiện (chuyển động. xâm nhập , mất kết nối) với các chứng năng Recording, PTZ, Tour, Alarm, Video Push, Email, FTP, Snapshot, Buzzer & Screen tips, hỗ trợ kết nối nhiều thương hiệu camera với chuẩn tương thích Onvif 2.4, hỗ trợ 8 ổ cứng lên đến 48 TB, 1 cổng eSATA, usb hỗ trợ 4 cổng , 2 cổng RJ4(10/100/1000M), 1 cổng RS232, 1 cổng audio vào ra hỗ trợ đàm thoại 2 chiều, hỗ trợ điều khiển quay quét thông minh với giao thức dahua.  Hỗ trợ xem lại và trực tiếp qua mạng máy tính thiết bị di động. hỗ trợ cấu hình thông minh qua P2P, tên miền miễn phí trọn đời dahuaddns, quản lý đồng thời 128 tài khoản kết nối, điện áp AC 100~240V, 50/60 Hz,  công suất không ổ cứng 16.7W, môi trường làm việc -10 ~ 55 độ C, kích thước 2U, 440mm×454mm×95mm, trọng lượng không ổ cứng 6,55KG, chất liệu kim loại.

  • NVR5464-4KS2
  • 24T
  • Liên hệ

NVR5464-4KS2

Đầu ghi hình 16/32/64 kênh camera IP hỗ trợ lên đến 4k.  Chuẩn nén hình ảnh H.265/H.264/MJPEG/MPEG4 với hai luồn dữ liệu với phân giải hỗ trợ lên đến 12Mp/8Mp/6Mp/5Mp/4Mp/3Mp/1080P/ 720P/ D1, băng thông đầu vào max 320Mpbs, hỗ trợ lên đến camera 12MP, cổng ra tín hiệu video 2HDMI/VGA với phân giải 3840×2160, 1920×1080, 1280×1024, 1280×720, 1024×768, chế độ chia hình 1/4/8/9/16/25/36, hỗ trợ xem lại đồng thời 1/4/9/16 camera, hỗ trợ 16 cổng báo động đầu vào và 6 cổng báo động đầu ra. với các chế độ cảnh báo theo sự kiện (chuyển động. xâm nhập , mất kết nối) với các chứng năng Recording, PTZ, Tour, Alarm, Video Push, Email, FTP, Snapshot, Buzzer & Screen tips, hỗ trợ kết nối nhiều thương hiệu camera với chuẩn tương thích Onvif 2.4, hỗ trợ 4 ổ cứng lên đến 24 TB, usb hỗ trợ 3 cổng , 2 cổng RJ4(10/100/1000M), 1 cổng RS232, 1 cổng audio vào ra hỗ trợ đàm thoại 2 chiều, hỗ trợ điều khiển quay quét thông minh với giao thức dahua.  Hỗ trợ xem lại và trực tiếp qua mạng máy tính thiết bị di động. hỗ trợ cấu hình thông minh qua P2P, tên miền miễn phí trọn đời dahuaddns, quản lý đồng thời 128 tài khoản kết nối, điện áp AC 100~240V, 50/60 Hz,  công suất không ổ cứng 16.7W, môi trường làm việc -10 ~ 55 độ C, kích thước 31.5U, 440mm×413mm×75mm, trọng lượng không ổ cứng 4.3KG, chất liệu kim loại.

  • NVR5432-4KS2
  • 24T
  • Liên hệ

NVR5432-4KS2

Đầu ghi hình 16/32/64 kênh camera IP hỗ trợ lên đến 4k.  Chuẩn nén hình ảnh H.265/H.264/MJPEG/MPEG4 với hai luồn dữ liệu với phân giải hỗ trợ lên đến 12Mp/8Mp/6Mp/5Mp/4Mp/3Mp/1080P/ 720P/ D1, băng thông đầu vào max 320Mpbs, hỗ trợ lên đến camera 12MP, cổng ra tín hiệu video 2HDMI/VGA với phân giải 3840×2160, 1920×1080, 1280×1024, 1280×720, 1024×768, chế độ chia hình 1/4/8/9/16/25/36, hỗ trợ xem lại đồng thời 1/4/9/16 camera, hỗ trợ 16 cổng báo động đầu vào và 6 cổng báo động đầu ra. với các chế độ cảnh báo theo sự kiện (chuyển động. xâm nhập , mất kết nối) với các chứng năng Recording, PTZ, Tour, Alarm, Video Push, Email, FTP, Snapshot, Buzzer & Screen tips, hỗ trợ kết nối nhiều thương hiệu camera với chuẩn tương thích Onvif 2.4, hỗ trợ 4 ổ cứng lên đến 24 TB, usb hỗ trợ 3 cổng , 2 cổng RJ4(10/100/1000M), 1 cổng RS232, 1 cổng audio vào ra hỗ trợ đàm thoại 2 chiều, hỗ trợ điều khiển quay quét thông minh với giao thức dahua.  Hỗ trợ xem lại và trực tiếp qua mạng máy tính thiết bị di động. hỗ trợ cấu hình thông minh qua P2P, tên miền miễn phí trọn đời dahuaddns, quản lý đồng thời 128 tài khoản kết nối, điện áp AC 100~240V, 50/60 Hz,  công suất không ổ cứng 16.7W, môi trường làm việc -10 ~ 55 độ C, kích thước 31.5U, 440mm×413mm×75mm, trọng lượng không ổ cứng 4.3KG, chất liệu kim loại.

  • NVR5416-4KS2
  • 24T
  • Liên hệ

NVR5416-4KS2

Đầu ghi hình 16/32/64 kênh camera IP hỗ trợ lên đến 4k.  Chuẩn nén hình ảnh H.265/H.264/MJPEG/MPEG4 với hai luồn dữ liệu với phân giải hỗ trợ lên đến 12Mp/8Mp/6Mp/5Mp/4Mp/3Mp/1080P/ 720P/ D1, băng thông đầu vào max 320Mpbs, hỗ trợ lên đến camera 12MP, cổng ra tín hiệu video 2HDMI/VGA với phân giải 3840×2160, 1920×1080, 1280×1024, 1280×720, 1024×768, chế độ chia hình 1/4/8/9/16/25/36, hỗ trợ xem lại đồng thời 1/4/9/16 camera, hỗ trợ 16 cổng báo động đầu vào và 6 cổng báo động đầu ra. với các chế độ cảnh báo theo sự kiện (chuyển động. xâm nhập , mất kết nối) với các chứng năng Recording, PTZ, Tour, Alarm, Video Push, Email, FTP, Snapshot, Buzzer & Screen tips, hỗ trợ kết nối nhiều thương hiệu camera với chuẩn tương thích Onvif 2.4, hỗ trợ 4 ổ cứng lên đến 24 TB, usb hỗ trợ 3 cổng , 2 cổng RJ4(10/100/1000M), 1 cổng RS232, 1 cổng audio vào ra hỗ trợ đàm thoại 2 chiều, hỗ trợ điều khiển quay quét thông minh với giao thức dahua.  Hỗ trợ xem lại và trực tiếp qua mạng máy tính thiết bị di động. hỗ trợ cấu hình thông minh qua P2P, tên miền miễn phí trọn đời dahuaddns, quản lý đồng thời 128 tài khoản kết nối, điện áp AC 100~240V, 50/60 Hz,  công suất không ổ cứng 16.7W, môi trường làm việc -10 ~ 55 độ C, kích thước 31.5U, 440mm×413mm×75mm, trọng lượng không ổ cứng 4.3KG, chất liệu kim loại.

  • NVR5232-4KS2
  • 24T
  • Liên hệ

NVR5232-4KS2

Đầu ghi hình 8/16/32 kênh camera IP hỗ trợ lên đến 4k.  Chuẩn nén hình ảnh H.265/H.264/MJPEG/MPEG4 với hai luồn dữ liệu với phân giải hỗ trợ lên đến 12Mp/8Mp/6Mp/5Mp/4Mp/3Mp/1080P/ 720P/ D1, băng thông đầu vào max 320Mpbs, hỗ trợ lên đến camera 12MP, cổng ra tín hiệu video HDMI/VGA với phân giải 3840×2160, 1920×1080, 1280×1024, 1280×720, 1024×768, chế độ chia hình 1/4/8/9/16/25/36, hỗ trợ xem lại đồng thời 1/4/9/16 camera, hỗ trợ 4 cổng báo động đầu vào và 2 cổng báo động đầu ra. với các chế độ cảnh báo theo sự kiện (chuyển động. xâm nhập , mất kết nối) với các chứng năng Recording, PTZ, Tour, Alarm, Video Push, Email, FTP, Snapshot, Buzzer & Screen tips, hỗ trợ kết nối nhiều thương hiệu camera với chuẩn tương thích Onvif 2.4, hỗ trợ 2 ổ cứng lên đến 12 TB, usb hỗ trợ 2 cổng , 1 cổng RJ4(10/100/1000M), 1 cổng RS232, 1 cổng audio vào ra hỗ trợ đàm thoại 2 chiều, hỗ trợ điều khiển quay quét thông minh với giao thức dahua.  Hỗ trợ xem lại và trực tiếp qua mạng máy tính thiết bị di động. hỗ trợ cấu hình thông minh qua P2P, tên miền miễn phí trọn đời dahuaddns, quản lý đồng thời 128 tài khoản kết nối, điện áp  DC12V/4A,  công suất không ổ cứng 9,5W, môi trường làm việc -10 ~ 55 độ C, kích thước 375mm×282mm×56mm, trọng lượng không ổ cứng 1.6KG, chất liệu kim loại.

  • NVR5216-4KS2
  • 24T
  • Liên hệ

NVR5216-4KS2

Đầu ghi hình 8/16/32 kênh camera IP hỗ trợ lên đến 4k.  Chuẩn nén hình ảnh H.265/H.264/MJPEG/MPEG4 với hai luồn dữ liệu với phân giải hỗ trợ lên đến 12Mp/8Mp/6Mp/5Mp/4Mp/3Mp/1080P/ 720P/ D1, băng thông đầu vào max 320Mpbs, hỗ trợ lên đến camera 12MP, cổng ra tín hiệu video HDMI/VGA với phân giải 3840×2160, 1920×1080, 1280×1024, 1280×720, 1024×768, chế độ chia hình 1/4/8/9/16/25/36, hỗ trợ xem lại đồng thời 1/4/9/16 camera, hỗ trợ 4 cổng báo động đầu vào và 2 cổng báo động đầu ra. với các chế độ cảnh báo theo sự kiện (chuyển động. xâm nhập , mất kết nối) với các chứng năng Recording, PTZ, Tour, Alarm, Video Push, Email, FTP, Snapshot, Buzzer & Screen tips, hỗ trợ kết nối nhiều thương hiệu camera với chuẩn tương thích Onvif 2.4, hỗ trợ 2 ổ cứng lên đến 12 TB, usb hỗ trợ 2 cổng , 1 cổng RJ4(10/100/1000M), 1 cổng RS232, 1 cổng audio vào ra hỗ trợ đàm thoại 2 chiều, hỗ trợ điều khiển quay quét thông minh với giao thức dahua.  Hỗ trợ xem lại và trực tiếp qua mạng máy tính thiết bị di động. hỗ trợ cấu hình thông minh qua P2P, tên miền miễn phí trọn đời dahuaddns, quản lý đồng thời 128 tài khoản kết nối, điện áp  DC12V/4A,  công suất không ổ cứng 9,5W, môi trường làm việc -10 ~ 55 độ C, kích thước 375mm×282mm×56mm, trọng lượng không ổ cứng 1.6KG, chất liệu kim loại.

  • NVR5208-4KS2
  • 24T
  • Liên hệ

NVR5208-4KS2

Đầu ghi hình 8/16/32 kênh camera IP hỗ trợ lên đến 4k.  Chuẩn nén hình ảnh H.265/H.264/MJPEG/MPEG4 với hai luồn dữ liệu với phân giải hỗ trợ lên đến 12Mp/8Mp/6Mp/5Mp/4Mp/3Mp/1080P/ 720P/ D1, băng thông đầu vào max 320Mpbs, hỗ trợ lên đến camera 12MP, cổng ra tín hiệu video HDMI/VGA với phân giải 3840×2160, 1920×1080, 1280×1024, 1280×720, 1024×768, chế độ chia hình 1/4/8/9/16/25/36, hỗ trợ xem lại đồng thời 1/4/9/16 camera, hỗ trợ 4 cổng báo động đầu vào và 2 cổng báo động đầu ra. với các chế độ cảnh báo theo sự kiện (chuyển động. xâm nhập , mất kết nối) với các chứng năng Recording, PTZ, Tour, Alarm, Video Push, Email, FTP, Snapshot, Buzzer & Screen tips, hỗ trợ kết nối nhiều thương hiệu camera với chuẩn tương thích Onvif 2.4, hỗ trợ 2 ổ cứng lên đến 12 TB, usb hỗ trợ 2 cổng , 1 cổng RJ4(10/100/1000M), 1 cổng RS232, 1 cổng audio vào ra hỗ trợ đàm thoại 2 chiều, hỗ trợ điều khiển quay quét thông minh với giao thức dahua.  Hỗ trợ xem lại và trực tiếp qua mạng máy tính thiết bị di động. hỗ trợ cấu hình thông minh qua P2P, tên miền miễn phí trọn đời dahuaddns, quản lý đồng thời 128 tài khoản kết nối, điện áp  DC12V/4A,  công suất không ổ cứng 9,5W, môi trường làm việc -10 ~ 55 độ C, kích thước 375mm×282mm×56mm, trọng lượng không ổ cứng 1.6KG, chất liệu kim loại.

  • DHI-NVR4232
  • 24T
  • 10.900.000 

DHI-NVR4232

Đầu ghi hình 16 kênh camera IP,  Chuẩn nén hình ảnh H.264/MJPEG với hai luồn dữ liệu với phân giải 5Mp(2560×1920)/3Mp(2048×1536)/1080P(1920×1080)/720P(1280×720)/D1 (704×576/704×480), băng thông đầu vào max 200Mpbs, hỗ trợ lên đến camera 5MP, cổng ra tín hiệu video HDMI/VGA, hỗ trợ xem lại đồng thời 1/4/8/16 camera, hỗ trợ kết nối nhiều thương hiệu camera với chuẩn tương thích Onvif 2.4, hỗ trợ 2 ổ cứng 4TB, usb hỗ trợ 2 cổng 1 cổng 2.0 một cổng 3.0, 1 cổng RJ4(10/100M), 1 cổng RS485, 1 cổng audio vào ra hỗ trợ đàm thoại 2 chiều, hỗ trợ điều khiển quay quét thông minh với giao thức dahua,  Hỗ trợ xem lại và trực tiếp qua mạng máy tính thiết bị di động. hỗ trợ cấu hình thông minh qua P2P, tên miền miễn phí trọn đời dahuaddns, chế độ chia màn hình 1/4/8/9/16, quản lý đồng thời 128 tài khoản kết nối, điện áp DC 12V/4A công suất không ổ cứng 20W, môi trường làm việc -10 ~ 55 độ C, kích thước 375mm x 282mm x 56mm, trọng lượng không ổ cứng 2KG, chất liệu kim loại.

  • DHI-NVR4216
  • 24T
  • 8.600.000 

DHI-NVR4216

Đầu ghi hình 16 kênh camera IP,  Chuẩn nén hình ảnh H.264/MJPEG với hai luồn dữ liệu với phân giải 5Mp(2560×1920)/3Mp(2048×1536)/1080P(1920×1080)/720P(1280×720)/D1 (704×576/704×480), băng thông đầu vào max 200Mpbs, hỗ trợ lên đến camera 5MP, cổng ra tín hiệu video HDMI/VGA, hỗ trợ xem lại đồng thời 1/4/8/16 camera, hỗ trợ kết nối nhiều thương hiệu camera với chuẩn tương thích Onvif 2.4, hỗ trợ 2 ổ cứng 4TB, usb hỗ trợ 2 cổng 1 cổng 2.0 một cổng 3.0, 1 cổng RJ4(10/100M), 1 cổng RS485, 1 cổng audio vào ra hỗ trợ đàm thoại 2 chiều, hỗ trợ điều khiển quay quét thông minh với giao thức dahua,  Hỗ trợ xem lại và trực tiếp qua mạng máy tính thiết bị di động. hỗ trợ cấu hình thông minh qua P2P, tên miền miễn phí trọn đời dahuaddns, chế độ chia màn hình 1/4/8/9/16, quản lý đồng thời 128 tài khoản kết nối, điện áp DC 12V/4A công suất không ổ cứng 20W, môi trường làm việc -10 ~ 55 độ C, kích thước 375mm x 282mm x 56mm, trọng lượng không ổ cứng 2KG, chất liệu kim loại.

  • NVR4104-W
  • 24T
  • 7.100.000 

NVR4104-W

Đầu ghi hình 4 kênh IP camera inputs, chuẩn nén hình H.264/MJPEG, băng thông đầu vào tối đa 80Mbps , hỗ trợ ngõ ra tính hiệu video đồng thời HDMI/VGA, hỗ trợ phân giải 1920×1080, 1280×1024, 1280×720, 1024×768, cho phép xem lại đồng thời 4 kênh, hỗ tợ nhiêu hãng camera: Dahua, Arecont Vision, AXIS, Bosch, Brickcom, Canon, CP Plus, Dynacolor, Honeywell, Panasonic, Pelco, Samsung, Sanyo, Sony, Videotec, Vivotek and etc.
Chuản ONVIF Version 2.4, điều kiển camera quay quét 3D thông minh
Hỗ trợ 1 SATA HDD up to 4TB, 2 USB2.0
hỗ trợ giao thức WIFI WPS (Thêm camera chi bằng 1 nút bấm)
Phầm mềm quản lý thông mình, cho phép kết nối từ xa qua máy tính và thiết bị di dộng.

  • NVR3108DS
  • 24T
  • Liên hệ

NVR3108DS

Đầu ghi hình 4/8 kênh camera IP,  chuẩn nén hình ảnh H.264+/H.264/MJPEG với hai luồn dữ liệu hỗ trợ hiển thị 2CH 4MP và 8CH 720P , băng thông đầu vào max 80Mpbs, hỗ trợ lên đến camera 4MP, cổng ra tín hiệu video HDMI/VGA, hỗ trợ xem lại đồng thời 1/4/8 camera, hỗ trợ kết nối nhiều thương hiệu camera với chuẩn tương thích Onvif 2.4, hỗ trợ 1 ổ cứng 6TB, 2 usd 2.0, 1 cổng RJ4(10/100M), 1 cổng audio vào ra hỗ trợ đàm thoại 2 chiều, hỗ trợ điều khiển quay quét thông minh với giao thức dahua,  hỗ trợ xem lại và trực tiếp qua mạng máy tính thiết bị di động. hỗ trợ cấu hình thông minh qua P2P, tên miền miễn phí trọn đời dahuaddns, chế độ chia màn hình 1/4/8, quản lý đồng thời 128 tài khoản kết nối, điện áp DC 12V/2A công suất không ổ cứng 3W, môi trường làm việc -10 ~ 55 độ C, kích thước 325mm x 250mm x 55mm, trọng lượng không ổ cứng 1,25KG, chất liệu kim loại.

  • NVR3104DS
  • 24T
  • Liên hệ

NVR3104DS

Đầu ghi hình 4/8 kênh camera IP,  chuẩn nén hình ảnh H.264+/H.264/MJPEG với hai luồn dữ liệu hỗ trợ hiển thị 2CH 4MP và 8CH 720P , băng thông đầu vào max 80Mpbs, hỗ trợ lên đến camera 4MP, cổng ra tín hiệu video HDMI/VGA, hỗ trợ xem lại đồng thời 1/4/8 camera, hỗ trợ kết nối nhiều thương hiệu camera với chuẩn tương thích Onvif 2.4, hỗ trợ 1 ổ cứng 6TB, 2 usd 2.0, 1 cổng RJ4(10/100M), 1 cổng audio vào ra hỗ trợ đàm thoại 2 chiều, hỗ trợ điều khiển quay quét thông minh với giao thức dahua,  hỗ trợ xem lại và trực tiếp qua mạng máy tính thiết bị di động. hỗ trợ cấu hình thông minh qua P2P, tên miền miễn phí trọn đời dahuaddns, chế độ chia màn hình 1/4/8, quản lý đồng thời 128 tài khoản kết nối, điện áp DC 12V/2A công suất không ổ cứng 3W, môi trường làm việc -10 ~ 55 độ C, kích thước 325mm x 250mm x 55mm, trọng lượng không ổ cứng 1,25KG, chất liệu kim loại.

  • NVR2108HS-S2
  • 24T
  • 3.300.000 

NVR2108HS-S2

Đầu ghi hình 4/8 kênh camera IP,  chuẩn nén hình ảnh H.264+/H.264/MJPEG với hai luồn dữ liệu hỗ trợ hiển thị 2CH 4MP và 8CH 720P , băng thông đầu vào max 80Mpbs, hỗ trợ lên đến camera 4MP, cổng ra tín hiệu video HDMI/VGA, hỗ trợ xem lại đồng thời 1/4/8 camera, hỗ trợ kết nối nhiều thương hiệu camera với chuẩn tương thích Onvif 2.4, hỗ trợ 1 ổ cứng 6TB, 2 usd 2.0, 1 cổng RJ4(10/100M), 1 cổng audio vào ra hỗ trợ đàm thoại 2 chiều, hỗ trợ điều khiển quay quét thông minh với giao thức dahua,  hỗ trợ xem lại và trực tiếp qua mạng máy tính thiết bị di động. hỗ trợ cấu hình thông minh qua P2P, tên miền miễn phí trọn đời dahuaddns, chế độ chia màn hình 1/4/8, quản lý đồng thời 128 tài khoản kết nối, điện áp DC 12V/2A công suất không ổ cứng 3W, môi trường làm việc -10 ~ 55 độ C, kích thước 325mm x 250mm x 55mm, trọng lượng không ổ cứng 1,25KG, chất liệu kim loạ

  • NVR2104HS-S2
  • 24T
  • 2.900.000 

NVR2104HS-S2

Đầu ghi hình 4/8 kênh camera IP,  chuẩn nén hình ảnh H.264+/H.264/MJPEG với hai luồn dữ liệu hỗ trợ hiển thị 2CH 4MP và 8CH 720P , băng thông đầu vào max 80Mpbs, hỗ trợ lên đến camera 4MP, cổng ra tín hiệu video HDMI/VGA, hỗ trợ xem lại đồng thời 1/4/8 camera, hỗ trợ kết nối nhiều thương hiệu camera với chuẩn tương thích Onvif 2.4, hỗ trợ 1 ổ cứng 6TB, 2 usd 2.0, 1 cổng RJ4(10/100M), 1 cổng audio vào ra hỗ trợ đàm thoại 2 chiều, hỗ trợ điều khiển quay quét thông minh với giao thức dahua,  hỗ trợ xem lại và trực tiếp qua mạng máy tính thiết bị di động. hỗ trợ cấu hình thông minh qua P2P, tên miền miễn phí trọn đời dahuaddns, chế độ chia màn hình 1/4/8, quản lý đồng thời 128 tài khoản kết nối, điện áp DC 12V/2A công suất không ổ cứng 3W, môi trường làm việc -10 ~ 55 độ C, kích thước 325mm x 250mm x 55mm, trọng lượng không ổ cứng 1,25KG, chất liệu kim loại.

  • DHI-NVR4116HS-4KS2
  • 24T
  • 6.050.000 

DHI-NVR4116HS-4KS2

Đầu ghi hình 4/8/16 kênh camera IP,  chuẩn nén hình ảnh H.265/H.264 với hai luồn dữ liệu hỗ trợ hiển thị 2CH 4K và 4CH 1080, 16CH 720 , băng thông đầu vào max 80Mpbs, hỗ trợ lên đến camera 8MP, cổng ra tín hiệu video HDMI/VGA, hỗ trợ xem lại đồng thời 1/4/8/16 camera, hỗ trợ kết nối nhiều thương hiệu camera với chuẩn tương thích Onvif 2.4, hỗ trợ 1 ổ cứng 6TB, 2 usd 2.0, 1 cổng RJ4(10/100M), 1 cổng audio vào ra hỗ trợ đàm thoại 2 chiều, hỗ trợ điều khiển quay quét thông minh với giao thức dahua,  hỗ trợ xem lại và trực tiếp qua mạng máy tính thiết bị di động. hỗ trợ cấu hình thông minh qua P2P, tên miền miễn phí trọn đời dahuaddns, chế độ chia màn hình 1/4/8/9/16, quản lý đồng thời 128 tài khoản kết nối, điện áp DC 12V/2A công suất không ổ cứng 6.3W, môi trường làm việc -10 ~ 55 độ C, kích thước 260mm×224.9mm×47.6mm, trọng lượng không ổ cứng 1.6KG, chất liệu kim loại.

  • DHI-NVR4108HS-4KS2
  • 24T
  • 5.010.000 

DHI-NVR4108HS-4KS2

Đầu ghi hình 4/8/16 kênh camera IP,  chuẩn nén hình ảnh H.265/H.264 với hai luồn dữ liệu hỗ trợ hiển thị 2CH 4K và 4CH 1080, 16CH 720 , băng thông đầu vào max 80Mpbs, hỗ trợ lên đến camera 8MP, cổng ra tín hiệu video HDMI/VGA, hỗ trợ xem lại đồng thời 1/4/8/16 camera, hỗ trợ kết nối nhiều thương hiệu camera với chuẩn tương thích Onvif 2.4, hỗ trợ 1 ổ cứng 6TB, 2 usd 2.0, 1 cổng RJ4(10/100M), 1 cổng audio vào ra hỗ trợ đàm thoại 2 chiều, hỗ trợ điều khiển quay quét thông minh với giao thức dahua,  hỗ trợ xem lại và trực tiếp qua mạng máy tính thiết bị di động. hỗ trợ cấu hình thông minh qua P2P, tên miền miễn phí trọn đời dahuaddns, chế độ chia màn hình 1/4/8/9/16, quản lý đồng thời 128 tài khoản kết nối, điện áp DC 12V/2A công suất không ổ cứng 6.3W, môi trường làm việc -10 ~ 55 độ C, kích thước 260mm×224.9mm×47.6mm, trọng lượng không ổ cứng 1.6KG, chất liệu kim loại.

  • DHI-NVR4104HS-4KS2
  • 24T
  • 4.800.000 

DHI-NVR4104HS-4KS2

Đầu ghi hình 4/8/16 kênh camera IP,  chuẩn nén hình ảnh H.265/H.264 với hai luồn dữ liệu hỗ trợ hiển thị 2CH 4K và 4CH 1080, 16CH 720 , băng thông đầu vào max 80Mpbs, hỗ trợ lên đến camera 8MP, cổng ra tín hiệu video HDMI/VGA, hỗ trợ xem lại đồng thời 1/4/8/16 camera, hỗ trợ kết nối nhiều thương hiệu camera với chuẩn tương thích Onvif 2.4, hỗ trợ 1 ổ cứng 6TB, 2 usd 2.0, 1 cổng RJ4(10/100M), 1 cổng audio vào ra hỗ trợ đàm thoại 2 chiều, hỗ trợ điều khiển quay quét thông minh với giao thức dahua,  hỗ trợ xem lại và trực tiếp qua mạng máy tính thiết bị di động. hỗ trợ cấu hình thông minh qua P2P, tên miền miễn phí trọn đời dahuaddns, chế độ chia màn hình 1/4/8/9/16, quản lý đồng thời 128 tài khoản kết nối, điện áp DC 12V/2A công suất không ổ cứng 6.3W, môi trường làm việc -10 ~ 55 độ C, kích thước 260mm×224.9mm×47.6mm, trọng lượng không ổ cứng 1.6KG, chất liệu kim loại.

  • SD59220I-HC
  • 24T
  • 13.000.000 

SD59220I-HC

Độ phân giải 1/2.8” Exmor CMOS ,25/30/50/60fps@1080P 1920(H) x 1080(V), 2Megapixels. Truyền tải tín hiệu HD trên dây cáp đồng trục không bị trễ. Hỗ trợ điều khiển OSD trên cáp đồng trục. Độ nhạy sáng tối thiểu 0.05Lux@F1.4; B/W: 0.005Lux@F1.4; 0Lux (IR on), tầm xa hồng ngoại 100m. Chống ngược sáng DWDR, chế độ ngày đêm(ICR), tự động cân bằng trắng (AWB),Tự động bù sáng (AGC), chống ngược sáng(BLC,HLC). Chống nhiễu (3D-DNR), tự động điều chỉnh ánh sáng (Auto iris), tự động lấy nét, ống kính zoom quang học 20X (4.7mm~94mm), zoom số 16x, quay quét ngang (PAN) 360° tốc độ 300° /s, quay dọc lên xuống 90° 200° /s, hỗ trợ lật hình 180°, hỗ trợ cài đặt trước 300 điểm với giao thức (DH-SD) và 255 điểm với giao thức(Pelco-P/D), 5 khuôn mẫu (Pattern), 8 hành trình (Tour), 5 tự động quét và tự động quay(Auto Scan), (Auto Pan), hỗ trợ chạy lại các cài đặt trước khi có thao tác điều khiển (Idle Motion),tíc hợp 1 dây cắm míc, báo động 2 kênh vào 1 kênh ra,một cổng RS485 , chuẩn chống nước IP66, điện áp AC24V 3A, công suất 12 ~25W. Môi trường làm việc từ -40ºC ~ 70ºC , kích thước Φ186.0(mm) x 310(mm), trọng lượng 3.5Kg, sản phẩm đã bao gồm nguồn và chân đế đi kèm

  • SD6C120I-HC
  • 24T
  • 13.000.000 

SD6C120I-HC

Độ phân giải 1/3″ Exmor CMOS ,25/30/50/60fps@720P (1280(H) x 960(V)). Truyền tải tín hiệu HD trên dây cáp đồng trục không bị trễ. Hỗ trợ điều khiển OSD trên cáp đồng trục, Độ nhạy sáng tối thiểu 0.05Lux@F1.4; B/W: 0.005Lux@F1.4; 0Lux (IR on),Hồng ngoại ban đêm thông minh bao gồm 4 đèn LED, gần thì chạy 2 đèn, xa thì chạy 4 đèn, tầm xa hồng ngoại 100m, Chống ngược sáng DWDR, chế độ ngày đêm(ICR), tự động cân bằng trắng (AWB),Tự động bù sáng (AGC), chống ngược sáng(BLC,HLC), chống nhiễu (3D-DNR), tự động điều chỉnh ánh sáng (Auto iris), tự động lấy nét, ống kính zoom quang học 20X (4.7mm~94mm), zoom số 16x, quay quét ngang (PAN) 360° tốc độ 160° /s, quay dọc lên xuống 90° 120°/s, hỗ trợ lật hình 180°, hỗ trợ cài đặt trước 80 điểm với giao thức (DH-SD) và 255 điểm với giao thức(Pelco-P/D), 5 khuôn mẫu (Pattern), 8 hành trình (Tour), 5 tự động quét và tự động quay(Auto Scan), (Auto Pan), hỗ trợ chạy lại các cài đặt trước khi có thao tác điều khiển (Idle Motion),tíc hợp 1 dây cắm míc, báo động 2 kênh vào 1 kênh ra,một cổng RS485 , chuẩn chống nước IP66, điện áp AC24V 3A, công suất 10.5 ~26W, Môi trường làm việc từ -40ºC ~ 60ºC C, kích thước Φ204.7(mm) x 335.9(mm), trọng lượng 7.5Kg, sản phẩm đã bao gồm nguồn và chân đế đi kèm

  • SD42112I-HC
  • 24T
  • 8.140.000 

SD42112I-HC

Độ phân giải 1/3″ Exmor CMOS ,25/30/50/60fps@720P (1280(H) x 960(V)).Truyền tải tín hiệu HD trên dây cáp đồng trục không bị trễ. Hỗ trợ điều khiển OSD trên cáp đồng trục. Độ nhạy sáng tối thiểu 0.05 Lux/F1.6, B/W: 0.005Lux/F1.6. Chống ngược sáng DWDR, chế độ ngày đêm(ICR), tự động cân bằng trắng (AWB),Tự động bù sáng (AGC), chống ngược sáng(BLC). Chống nhiễu (3D-DNR) ống kính zoom quang học 12X (5.1 mm~61.2mm ), zoom số 16x, quay quét ngang (PAN) 360° tốc độ 300°/s, quay dọc lên xuống 90° 120°/s, hỗ trợ lật hình 180°, hỗ trợ cài đặt trước 80 điểm với giao thức (DH-SD) và 255 điểm với giao thức(Pelco-P/D), 5 khuôn mẫu (Pattern), 8 hành trình (Tour), 5 tự động quét và tự động quay(Auto Scan), (Auto Pan), hỗ trợ chạy lại các cài đặt trước khi có thao tác điều khiển (Idle Motion),tíc hợp 1 dây cắm míc, báo động 2 kênh vào 1 kênh ra, , chuẩn chống nước IP66, chống va đập IK10, điện áp AC24V 1.5A, công suất 10W, Môi trường làm việc từ -10ºC ~ 60ºC, kích thước Φ170mm×155mm, trọng lượng 1.8Kg, sản phẩm đã bao gồm nguồn điện

  • SD6C220T-HN (Nhận diện khuôn mặt)
  • 24T
  • 22.000.000 

SD6C220T-HN (Nhận diện khuôn mặt)

Độ phân giải 1/2.8” Exmor CMOS ,25/30fps@2.0 M(1920×1080). Độ nhạy sáng tối thiểu 0.05Lux@F1.4; B/W: 0.005Lux@F1.4, 0Lux (IR on), hỗ trợ một video out qua BNC, tầm xa hồng ngoại 100m. Chống ngược sáng DWDR, chế độ ngày đêm(ICR), tự động cân bằng trắng (AWB). Tự động bù sáng (AGC), chống ngược sáng(BLC,HLC). Chống nhiễu (3D-DNR), tự động điều chỉnh ánh sáng (Auto iris), tự động lấy nét, ống kính zoom quang học 20X (4.7mm~94mm), zoom số 16x, quay quét ngang (PAN) 360° tốc độ 160° /s, quay dọc lên xuống 90° 120° /s, hỗ trợ lật hình 180°, hỗ trợ cài đặt trước 80 điểm với giao thức (DH-SD) và 255 điểm với giao thức(Pelco-P/D), 5 khuôn mẫu (Pattern), 8 hành trình (Tour), 5 tự động quét và tự động quay(Auto Scan), (Auto Pan), hỗ trợ chạy lại các cài đặt trước khi có thao tác điều khiển (Idle Motion),tíc hợp 1 dây cắm míc, báo động 2 kênh vào 1 kênh ra, hỗ trợ khe cắm thẻ nhớ Micro SD 128Gb , chuẩn chống nước IP66, điện ápAC 24V/3A (±10%), công suất 10.5W, 26W (IR on, Heater on), Môi trường làm việc từ -40ºC ~ 60ºC , kích thước Φ204.7(mm) x 359.9(mm), trọng lượng 5Kg, sản phẩm đã bao gồm nguồn và chân đế đi kèm/ Các tính năng thông minh nhận diện khuôn mặt. Phát hiện thay đổi hiện trường, phát hiện đồ bỏ quên, thiết lập hàng rào ảo….

  • SD6C120T-HN (Nhận diện khuôn mặt)
  • 24T
  • 19.600.000 

SD6C120T-HN (Nhận diện khuôn mặt)

Độ phân giải 1/3” Exmor CMOS ,25/30fps@1.3M(1280×960), Độ nhạy sáng tối thiểu 0.05Lux@F1.4; B/W: 0.005Lux@F1.4, 0Lux (IR on), hỗ trợ một video out qua BNC, tầm xa hồng ngoại 100m, Chống ngược sáng DWDR, chế độ ngày đêm(ICR), tự động cân bằng trắng (AWB),Tự động bù sáng (AGC), chống ngược sáng(BLC,HLC), Chống nhiễu (3D-DNR), tự động lấy nét, ống kính zoom quang học 20X (4.7mm~94mm), zoom số 16x, quay quét ngang (PAN) 360° tốc độ 160° /s, quay dọc lên xuống 90° 120° /s, hỗ trợ lật hình 180°, hỗ trợ cài đặt trước 80 điểm với giao thức (DH-SD) và 255 điểm với giao thức(Pelco-P/D), 5 khuôn mẫu (Pattern), 8 hành trình (Tour), 5 tự động quét và tự động quay(Auto Scan), (Auto Pan), hỗ trợ chạy lại các cài đặt trước khi có thao tác điều khiển (Idle Motion),tíc hợp 1 dây cắm míc, báo động 2 kênh vào 1 kênh ra, hỗ trợ khe cắm thẻ nhớ Micro SD 128Gb , chuẩn chống nước IP66, điện ápAC 24V/3A (±10%), công suất 10.5W, 26W (IR on, Heater on), Môi trường làm việc từ -40ºC ~ 60ºC , kích thước Φ204.7(mm) x 359.9(mm), trọng lượng 5Kg, sản phẩm đã bao gồm nguồn và chân đế đi kèm/ Các tính năng thông minh nhận diện khuôn mặt. phát hiện thay đổi hiện trường, phát hiện đồ bỏ quên, thiết lập hàng rào ảo….

  • SD59120T-HN
  • 24T
  • 17.200.000 

SD59120T-HN

Độ phân giải 1/3” Exmor CMOS ,25/30fps@1.3M(1280×960), Độ nhạy sáng tối thiểu 0.05Lux@F1.4; B/W: 0.005Lux@F1.4, 0Lux (IR on), hỗ trợ một video out qua BNC,  tầm xa hồng ngoại 100m,  Chống ngược sáng DWDR, chế độ ngày đêm(ICR), tự động cân bằng trắng (AWB),Tự động bù sáng (AGC), chống ngược sáng(BLC,HLC), Chống nhiễu (3D-DNR), tự động lấy nét, ống kính zoom quang học 20X (4.7mm~94mm), zoom số 16x, quay quét ngang (PAN)  360° tốc độ 160° /s, quay dọc lên xuống 90° 120° /s, hỗ trợ lật hình 180°,  hỗ trợ cài đặt trước 80 điểm với giao thức (DH-SD) và 255 điểm với giao thức(Pelco-P/D), 5 khuôn mẫu (Pattern), 8 hành trình (Tour), 5 tự động quét và tự động quay(Auto Scan), (Auto Pan), hỗ trợ chạy lại các cài đặt trước khi có thao tác điều khiển (Idle Motion),tíc hợp 1 dây cắm míc, báo động 2 kênh vào 1 kênh ra, hỗ trợ khe cắm thẻ nhớ Micro SD 128Gb , chuẩn chống nước IP66, điện ápAC 24V/3A (±10%), công suất 10.5W, 26W (IR on, Heater on),  Môi trường làm việc từ -40ºC ~ 60ºC , kích thước Φ204.7(mm) x 359.9(mm),  trọng lượng 5Kg, sản phẩm đã bao gồm nguồn và chân đế đi kèm/  Các tính năng thông minh nhận diện khuôn mặt. phát hiện thay đổi hiện trường, phát hiện đồ bỏ quên, thiết lập hàng rào ảo….

  • SD42212T-HN (Nhận diện khuôn mặt)
  • 24T
  • 12.800.000 

SD42212T-HN (Nhận diện khuôn mặt)

Độ phân giải 1/2.8″ Exmor CMOS , 25/30fps@1080P(1920×1080) 2 Megapixels. Độ nhạy sáng tối thiểu0.05 Lux/F1.6, B/W: 0.005Lux/F1.6. Chống ngược sáng WDR(120db), chế độ ngày đêm(ICR), tự động cân bằng trắng (AWB).Tự động bù sáng (AGC), chống ngược sáng(BLC). Chống nhiễu (3D-DNR), tự động điều chỉnh ánh sáng (Auto iris), tự động lấy nét, ống kính zoom quang học 12X (5.1 mm~61.2mm ), zoom số 16x, quay quét ngang (PAN) 360° tốc độ 300°/s, quay dọc lên xuống 90° 120°/s, hỗ trợ lật hình 180°, hỗ trợ cài đặt trước 80 điểm với giao thức (DH-SD), 5 khuôn mẫu (Pattern), 8 hành trình (Tour), 5 tự động quét và tự động quay(Auto Scan), (Auto Pan), hỗ trợ chạy lại các cài đặt trước khi có thao tác điều khiển (Idle Motion), tíc hợp 1 dây cắm míc với chuẩn âm thanh G.711a / G.711u (32kbps) / PCM (128kbps), báo động 2 kênh vào 1 kênh ra, hỗ trợ khe cắm thẻ nhớ Micro SD, Max 128GB, chuẩn chống nước IP66, chống va đập IK10, điện áp AC24V 1.5A, công suất 12W, Môi trường làm việc từ -10ºC ~ 60ºC, kích thước Φ170mm×155mm, trọng lượng 1.8Kg, sản phẩm đã bao gồm nguồn điện/ Các tính năng thông minh nhận diện khuôn mặt. Phát hiện thay đổi hiện trường, phát hiện đồ bỏ quên, thiết lập hàng rào ảo….

  • HDB4100F-PT
  • 24T
  • 5.360.000 

HDB4100F-PT

Độ phân giải 1/3” 1.3Megapixel progressive scan CMOS 25/30fps @ 1.3MP (1280×960). Độ nhạy sáng tối thiểu 0.01Lux/F1.2(color). Chống ngược sáng DWDR, chế độ ngày đêm(ICR), tự động cân bằng trắng (AWB). Tự động bù sáng (AGC), chống ngược sáng(BLC,HLC). Chống nhiễu (3D-DNR),ống kính cố đinh 3.6mm, zoom số 3x, quay quét ngang (PAN) 180° tốc độ 100° /s, quay dọc lên xuống 90° tốc độ 100° /s, hỗ trợ cài đặt trước 25 điểm, tíc hợp míc với chuẩn âm thanh G.711a/G.711u/PCM, hỗ trợ khe cắm thẻ nhớ Micro SD, up to 64GB, chuẩn chống nước IP66, chống va đập IK10 , điện áp DC12V, PoE(802.3af), công suất 2.5W, Môi trường làm việc từ -20°C~+60°C, kích thước Φ130mm×57.5mm, trọng lượng 0.25Kg,

  • SD29204S-GN
  • 24T
  • 9.300.000 

SD29204S-GN

Độ phân giải 1/2.8” CMOS ,25/30fps@720P(1280×720), 2.0 Megapixels, Độ nhạy sáng tối thiểu 0.01lux/F1.8(color), tầm xa hồng ngoại 10m, Chống ngược sáng DWDR, chế độ ngày đêm(ICR), tự động cân bằng trắng (AWB),Tự động bù sáng (AGC), chống ngược sáng(BLC,HLC), Chống nhiễu (3D-DNR), tự động điều chỉnh ánh sáng (Auto iris), tự động lấy nét, ống kính zoom quang học 4x (2.7mm~11mm), zoom số 16x, quay quét ngang (PAN) 360° tốc độ 100° /s, quay dọc lên xuống 90° tốc độ 60° /s, hỗ trợ lật hình 180°, hỗ trợ cài đặt trước(preset) 300 điểm, 5 khuôn mẫu (Pattern), 8 hành trình (Tour), tự động quét và tự động quay(Auto Scan), (Auto Pan), tíc hợp míc với chuẩn âm thanh G.711a / G.711Mu(32kbps)/ PCM lên đến(128kbps),, tích hỗ trợ khe cắm thẻ nhớ Micro SD, up to 64GB, điện áp DC12V, POE, công suất 10W, 13W (IR on), Môi trường làm việc từ-30ºC ~ 60ºC, kích thướcΦ132.7 (mm) x 116.5 (mm), trọng lượng 0.95Kg,

  • SD59131U-NHI (Starlight technology)
  • 24T
  • 18.700.000 

SD59131U-NHI (Starlight technology)

Độ phân giải 1/2.8” 1.3Megapixel Exmor R CMOS ,Chuẩn nén hình ảnh H.265/H.264 / MJPEG với 3 luồng dự liệu cho phân giải (1 ~ 50/60fps) 720P, Độ nhạy sáng tối thiểu 0.005Lux@F1.6; 0Lux@F1.6 (IR on),  tầm xa hồng ngoại 150m,  Chống ngược sáng thực WDR (120dB), chế độ ngày đêm(ICR), tự động cân bằng trắng (AWB),Tự động bù sáng (AGC), chống ngược sáng(BLC,HLC), Chống nhiễu (3D-DNR), tự động lấy nét, ống kính zoom quang học 31X (4.8mm~150mm), zoom số 16x, quay quét ngang (PAN)  360° tốc độ 300° /s, quay dọc lên xuống 90° 200° /s, hỗ trợ lật hình 180°,  hỗ trợ cài đặt trước 300 điểm với giao thức (DH-SD), 5 khuôn mẫu (Pattern), 8 hành trình (Tour), 5 tự động quét và tự động quay(Auto Scan), (Auto Pan), hỗ trợ chạy lại các cài đặt trước khi có thao tác điều khiển (Idle Motion),tíc hợp 1 dây cắm míc, báo động 2 kênh vào 1 kênh ra , chuẩn chống nước IP66, điện ápAC 24V/3A (±10%)  PoE+(802.3at) , công suất 13W,23W (IR on),  Môi trường làm việc từ -40ºC ~ 70ºC , kích thước Φ186.0(mm) x 309(mm),  trọng lượng 6.8kg, sản phẩm đã bao gồm nguồn và chân đế đi kèm/  Các tính năng thông minh Auto tracking ( tự động quay theo đối tượng)  nhận diện khuôn mặt. phát hiện thay đổi hiện trường, phát hiện đồ bỏ quên, thiết lập hàng rào ảo Starlight  ….

  • SD59225U-NHI (Starlight technology)
  • 24T
  • 22.000.000 

SD59225U-NHI (Starlight technology)

Độ phân giải 1/2.8” 2Megapixel Exmor R CMOS ,Chuẩn nén hình ảnh H.265/H.264 / MJPEG với 3 luồng dự liệu cho phân giải (1 ~ 50/60fps) 1080P/720P, Độ nhạy sáng tối thiểu 0.005Lux@F1.6; 0Lux@F1.6 (IR on),  tầm xa hồng ngoại 150m,  Chống ngược sáng thực WDR (120dB), chế độ ngày đêm(ICR), tự động cân bằng trắng (AWB),Tự động bù sáng (AGC), chống ngược sáng(BLC,HLC), Chống nhiễu (3D-DNR), tự động lấy nét, ống kính zoom quang học 25X (4.8mm~120mm), zoom số 16x, quay quét ngang (PAN)  360° tốc độ 300° /s, quay dọc lên xuống 90° 200° /s, hỗ trợ lật hình 180°,  hỗ trợ cài đặt trước 300 điểm với giao thức (DH-SD), 5 khuôn mẫu (Pattern), 8 hành trình (Tour), 5 tự động quét và tự động quay(Auto Scan), (Auto Pan), hỗ trợ chạy lại các cài đặt trước khi có thao tác điều khiển (Idle Motion),tíc hợp 1 dây cắm míc, báo động 2 kênh vào 1 kênh ra , chuẩn chống nước IP66, điện ápAC 24V/3A (±10%)  PoE+(802.3at) , công suất 13W,23W (IR on),  Môi trường làm việc từ -40ºC ~ 70ºC , kích thước Φ186.0(mm) x 309(mm),  trọng lượng 6.8kg, sản phẩm đã bao gồm nguồn và chân đế đi kèm/  Các tính năng thông minh Auto tracking ( tự động quay theo đối tượng)  nhận diện khuôn mặt. phát hiện thay đổi hiện trường, phát hiện đồ bỏ quên, thiết lập hàng rào ảo Starlight  ….

  • SD49225T-HN (Starlight IR PTZ)
  • 24T
  • 17.220.000 

SD49225T-HN (Starlight IR PTZ)

Độ phân giải 1/2.8” 2Megapixel Exmor R CMOS ,Chuẩn nén hình ảnh H.265/H.264 / MJPEG với 3 luồng dự liệu cho phân giải (1 ~ 50/60fps) 1080P/720P, Độ nhạy sáng tối thiểu 0.005Lux@F1.6; 0Lux@F1.6 (IR on),  tầm xa hồng ngoại 100m,  Chống ngược sáng thực WDR (120dB), chế độ ngày đêm(ICR), tự động cân bằng trắng (AWB),Tự động bù sáng (AGC), chống ngược sáng(BLC,HLC), Chống nhiễu (3D-DNR), tự động lấy nét, ống kính zoom quang học 25X (4.8mm~120mm), zoom số 16x, quay quét ngang (PAN)  360° tốc độ 200° /s, quay dọc lên xuống 90° 120° /s, hỗ trợ lật hình 180°,  hỗ trợ cài đặt trước 300 điểm với giao thức (DH-SD), 5 khuôn mẫu (Pattern), 8 hành trình (Tour), 5 tự động quét và tự động quay(Auto Scan), (Auto Pan), hỗ trợ chạy lại các cài đặt trước khi có thao tác điều khiển (Idle Motion),tíc hợp 1 dây cắm míc, báo động 2 kênh vào 1 kênh ra , chuẩn chống nước IP66, điện ápAC 24V/3A (±10%)  PoE+(802.3at) , công suất 13W,20W (IR on),  Môi trường làm việc từ -40ºC ~ 70ºC , kích thước Φ160(mm) x 295(mm),  trọng lượng 4.2kg, sản phẩm đã bao gồm nguồn và chân đế đi kèm/  Các tính năng thông minh nhận diện khuôn mặt. phát hiện thay đổi hiện trường, phát hiện đồ bỏ quên, thiết lập hàng rào ảo Starlight  ….

  • ARA10-W
  • 24T
  • 2.110.000 

ARA10-W

Còi đèn cảnh báo không dây
khoảng cách kết nối với thiết bị trung tâm lên đến 700m, 1,5 năm tuổi thọ pin, Nhựa ABS

  • ARA20-W
  • 24T
  • 420.000 

ARA20-W

Remote điều kiển bật tắt từ xa với đèn LED chỉ báo
Băng tần theo mặc định là 434MHz
Max truyền tải điện năng 10 dBm
Tiêu thụ điện năng thấp thấp, chế độ chờ dòng điện <10nA

  • ARK20C-MW
  • 24T
  • 1.740.000 

ARK20C-MW

Bàn phím điều kiểm thiết bị trung tâm không dây với
20 phím và hỗ trợ màn hình LCD
khoảng cách kết nối với thiết bị trung tâm lên đến 700m, 1,5 năm tuổi thọ pin

  • ARD1611-W
  • 24T
  • 1.480.000 

ARD1611-W

Cảm biến chuyển động rèn hồng ngoại
khoảng phát hiện 10m góc 15 °
khoảng cách kết nối với thiết bị trung tâm lên đến 700m,Loại treo tường chiều cao lắp đặt 2.2 ~ 2.5m
Hai cấp độ (độ nhạy), 3 năm tuổi thọ pin
Nhựa ABS

  • ARD311-W
  • 24T
  • 1.460.000 

ARD311-W

Cảm biến cảnh báo mở cửa không dây (công tắc từ), cảnh bảo khi của chuyển động 25-40mm
khoảng cách kết nối với thiết bị trung tâm lên đến 700m, 3 năm tuổi thọ pin
vỏ nhựa ABS cao cấp

  • ARD1231-W
  • 24T
  • 1.620.000 

ARD1231-W

Cảm biến báo động hồng ngoại treo tường
khoảng phát hiện 12m góc 90 °
loại bỏ vật nuôn dưới 18kg
khoảng cách kết nối với thiết bị trung tâm lên đến 700m điều chỉnh hai cấp độ (độ nhạy) 3 năm tuổi thọ pin, Tiêu tuẩn treo tường 2,2 ~ 2,5 m chiều cao lắp đặt vỏ nhựa ABS cao cấp

  • ARC2000B-W
  • 24T
  • 3.740.000 

ARC2000B-W

Thiết bị báo động trung tâm không dây nhỏ gọn hỗ trợ 32 kênh báo động không dây đầu vào với khoản cách kết nối lên đến 700m. Hỗ trợ kết nối lên đến 16 remote từ xa. Tích hợp loa cảnh báo với 4 chế độ , Wifi chuẩn 2.4GHz (IEEE802.11b / g / n), điện áp DC5V, Max 10W Môi trường làm việc -10 ° C + 55 ° C
Kích thước 117.5mmL * 115W * 21.6H mm / <0.2kg

  • ARK10C
  • 24T
  • 1.550.000 

ARK10C

Alarm host arming/disarming parameter setup.
Multi-user operation rights.
May display alarm host’s operation status.
LCD screen, visualized operation.
No need to reboot alarm host for connection.

  • ARC5808C-C
  • 24T
  • 14.700.000 

ARC5808C-C

8-ch alarm input, 4-ch alarm output. 4/8-ch analog video or network video input & 1-ch video output.
4-ch audio input, 1-ch audio output and 1-ch IP talk. Local storage and playback, alarm and video review. Local GUI & web config. Alarm input and output expansion modules, max expand 64x.
Support PSTN,IP upload alarm.
Support SMS upload alarm(-C model).

  • ARC5408C-C
  • 24T
  • 14.320.000 

ARC5408C-C

8-ch alarm input, 4-ch alarm output. 4/8-ch analog video or network video input & 1-ch video output.
4-ch audio input, 1-ch audio output and 1-ch IP talk. Local storage and playback, alarm and video review. Local GUI & web config. Alarm input and output expansion modules, max expand 64x.
Support PSTN,IP upload alarm.
Support SMS upload alarm(-C model).

  • ARC2016C-G
  • 24T
  • 6.040.000 

ARC2016C-G

8/16-ch local alarm input,4-CH alarm output.
8 programming keyboard, 1 siren output.
RS485 control function, support PSTN, IP to upload alarm signal.
2G network alarm function (-G model).
Alarm input and output expansion module, max expand 48.
Support PSTN, TCP/IP.

  • ARC2008C-G
  • 24T
  • 5.800.000 

ARC2008C-G

8/16-ch local alarm input,4-CH alarm output.
8 programming keyboard, 1 siren output.
RS485 control function, support PSTN, IP to upload alarm signal.
2G network alarm function (-G model).
Alarm input and output expansion module, max expand 48.
Support PSTN, TCP/IP.

  • PFW700
  • 12T
  • 2.400.000 

PFW700

Bộ chuyển đổi kép dài tín hiệu HDMI qua dây mạng, khoảng cách lên đến 60m. Lắp đặt đơn giản, hoạt động ở điện áp thấp 5V, hỗ trợ chuẩn HDMI 1.3

  • PFW710
  • 12T
  • 1.500.000 

PFW710

Bộ chuyển đổi kép dài tín hiệu VGA qua dây mạng, khoảng cách lên đến 75m. Lắp đặt đơn giản, hoạt động không cần nguồn.

  • ADS-25FSG-12 12024GPCU
  • 12T
  • 190.000 

ADS-25FSG-12 12024GPCU

Nguồn cao cấp chuyên dụng cho camera giám sát với đầy đủ các tiêu chuẩn quốc tế CE FC UL. Đã được các thương hiệu nổi tiếng chuyên dùng như DAHUA, LG, HIKVISION

  • ADS-12B-12N 12012G
  • 12T
  • 150.000 

ADS-12B-12N 12012G

Nguồn cao cấp chuyên dụng cho camera giám sát với đầy đủ các tiêu chuẩn quốc tế CE FC UL. Đã được các thương hiệu nổi tiếng chuyên dùng như DAHUA, LG, HIKVISION

  • NKB1000
  • 24T
  • 8.000.000 

NKB1000

Điều khiển được tất cả các dòng Dahua speed dome, DVR, NVR,HCVR.
Với các chuẩn kết nối : RS485, RS422, USB, RS232 & Network
Chức vụ cài đặt trước, tự động quét, Auto Pan, Auto Tour & Hành trình
Các chuẩn điều kiển :
DVR Protocol: DH2
Dome Protocol: DH-SD/PELCO-D/PELCO-P/PELCO-D1/PELCO-P1……

  • PFB121W
  • none
  • 160.000 

PFB121W

Chất liệu kim loại, sơn chống rỉ.
Trọng lượng : 0.38kg
Kích thướng: (W x H x D) 190.5mm(W) x 88mm(H) x 58mm(D)
phù hợp cho các dòng : HFW1100D, FW181D, HFW2100D,HFW2200D

  • CÁP ĐỒNG TRỤC DSS RG59+2C
  • none
  • Liên hệ

CÁP ĐỒNG TRỤC DSS RG59+2C

Dây đồng trục, 96 sợi A1/mg, lõi đồng, mầu trắng, cuộn 200m

  • CÁP ĐỒNG TRỤC DSS 5C
  • none
  • Liên hệ

CÁP ĐỒNG TRỤC DSS 5C

Dây đồng trục, bọc dầu, 80 sợi A1/mg, lõi đồng, mầu đen, cuộn 200m, 305m

  • CÁP ĐỒNG TRỤC DSS 4C
  • none
  • Liên hệ

CÁP ĐỒNG TRỤC DSS 4C

Cáp đồng trục 4C, 48 sợi A1/mg, lõi đồng , mầu đen, cuộn 200m

  • WD60PURX
  • 36T
  • Liên hệ

WD60PURX

Dung lượng 6TB,Cache SATA 3 (6Gb/s max), công nghệ AllFrame

  • WD40PURX
  • 36T
  • Liên hệ

WD40PURX

Dung lượng 4TB,Cache SATA 3 (6Gb/s max), công nghệ AllFrame

  • WD20PURX
  • 36T
  • Liên hệ

WD20PURX

Dung lượng 2TB,Cache SATA 3 (6Gb/s max), công nghệ AllFrame

  • WD10PURX
  • 36T
  • Liên hệ

WD10PURX

Dung lượng 1TB,Cache SATA 3 (6Gb/s max), công nghệ AllFrame

  • MD03ABA500V
  • 36T
  • Liên hệ

MD03ABA500V

3.5″ 5TB (5.7K AV) SATA 5TB 7200RPM

  • MD03ACA400V
  • 36T
  • Liên hệ

MD03ACA400V

3.5″ 4TB (5.7K AV) SATA 4TB 7200RPM

  • DT01ABA300V
  • 36T
  • Liên hệ

DT01ABA300V

3.5″ 3TB (5.7K AV) SATA 3TB

  • DT01ABA200V
  • 36T
  • Liên hệ

DT01ABA200V

3.5″ 2TB (5.7K AV) SATA 2TB

  • DT01ABA100V
  • 36T
  • Liên hệ

DT01ABA100V

3.5″ 1TB (5.7K AV) SATA 1TB

  • DT01ABA050V
  • 36T
  • Liên hệ

DT01ABA050V

3.5″ 500GB (5.7K AV) SATA 500GB

  • ST8000VX0002
  • 36T
  • Liên hệ

ST8000VX0002

8000G-5900RPM/128M/SATA 6Gb/s/RV Sensor

  • ST6000VX001
  • 36T
  • Liên hệ

ST6000VX001

6000G/5900RPM/128M/ SATA 6Gb/s

  • ST4000VM000
  • 36T
  • Liên hệ

ST4000VM000

4000G/5900RPM/64M/ SATA 6Gb/s

  • ST2000VM003
  • 36T
  • Liên hệ

ST2000VM003

2000G/5900RPM/64M/ SATA 6Gb/s

  • ST1000VM002
  • 36T
  • Liên hệ

ST1000VM002

1000G/5900RPM/64M/ SATA 6Gb/s

Thiết kế website bởi Thiết kế website bởi QTCdesign